IPアドレス
アイピーアドレス
địa chỉ IP
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Địa chỉ mạng trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
アイピーアドレス
địa chỉ IP
mạng con
mặt nạ mạng
cổng mặc định
マックアドレス
địa chỉ MAC
こていアイピー
IP tĩnh
サイダー
ký hiệu CIDR
プライベートアイピー
địa chỉ IP riêng
アイピーブイフォー
IPv4
アイピーブイシックス
IPv6
グローバルアイピーアドレス
địa chỉ IP công cộng
プライベートアイピーアドレス
địa chỉ IP riêng
địa chỉ mạng
địa chỉ broadcast
địa chỉ host
プレフィックスちょう
độ dài prefix
アドレスはんい
dải địa chỉ
アドレスせっけい
thiết kế địa chỉ IP
アイピーアドレスかんり
quản lý địa chỉ IP
アイパム
quản lý địa chỉ IP (IPAM)
ぶつりアドレス
địa chỉ vật lý
địa chỉ link-local
địa chỉ loopback
せいてきアイピー
IP tĩnh
どうてきアイピー
IP động
アドレスじゅうふく
trùng địa chỉ IP
アドレスこかつ
cạn kiệt địa chỉ
アイピーアドレスをせっていする
cấu hình địa chỉ IP
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
27 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.