通信障害
つうしんしょうがい
sự cố truyền thông
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Mạng & hệ thống, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
つうしんしょうがい
sự cố truyền thông
mất gói
ネットワークしょうがい
sự cố mạng
link down
せつぞくせつだん
ngắt kết nối
vòng lặp định tuyến
routing loop
せっていミス
lỗi cấu hình
セッションせつだん
ngắt session
せつぞくタイムアウト
timeout khi kết nối
ブイピーエヌせつだん
ngắt VPN
たんいつしょうがいてん
điểm lỗi đơn (SPOF)
ブイピーエヌしょうがい
sự cố VPN
むせんしょうがい
sự cố mạng không dây
nhiễu xuyên âm
インターネットしょうがい
sự cố Internet
けいろしょうがい
sự cố đường định tuyến
アドレスじゅうふく
trùng địa chỉ IP
アドレスこかつ
cạn kiệt địa chỉ
アイピーアドレスきょうごう
xung đột địa chỉ IP
ディーエヌエスなまえかいけつしっぱい
lỗi phân giải DNS
bão broadcast
デュプレックスふいっち
duplex mismatch
ケーブルだんせん
đứt cáp
コネクタせっしょくふりょう
tiếp xúc connector kém
ポートへいそく
cổng bị block/không thông
でんぱきょうどぶそく
cường độ sóng không đủ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.