LANケーブル
ランケーブル
cáp LAN
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Cáp & lớp vật lý trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
ランケーブル
cáp LAN
cáp xoắn đôi
ユーティーピーケーブル
cáp UTP
エスティーピーケーブル
cáp STP
ひかりファイバ
cáp quang
ひかりケーブル
cáp quang
sợi quang single-mode
sợi quang multi-mode
アールジェイフォーティーファイブ
đầu nối RJ45
patch panel
dây patch cord
はいせんばん
tủ/bảng đấu dây
じょうほうコンセント
ổ cắm mạng
はいせん
đi dây
けっせん
đấu nối dây
ケーブルちょう
chiều dài cáp
でんそうきょり
khoảng cách truyền
でんそうそくど
tốc độ truyền
しんごう
tín hiệu
ひかりしんごう
tín hiệu quang
でんきしんごう
tín hiệu điện
げんすい
suy hao
nhiễu
nhiễu xuyên âm
liên kết vật lý/logical link
ランケーブルテスタ
máy kiểm tra cáp LAN
bộ phát tone dò cáp
あっちゃくこうぐ
dụng cụ bấm đầu cáp
kìm tuốt dây
ひかりパワーメータ
máy đo công suất quang
オーティーディーアール
máy đo phản xạ quang OTDR
ケーブルをこうかんする
thay cáp
アールジェーフォーティーファイブコネクタをあっちゃくする
bấm đầu RJ45
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.