ルーター
bộ định tuyến
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Máy móc / thiết bị trong ngành Mạng & hệ thống, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
bộ định tuyến
tường lửa
máy chủ dịch vụ mạng
bộ chuyển mạch
điểm truy cập
エルフォーロードバランサー
load balancer lớp 4
máy chủ tệp
hub
エルセブンロードバランサー
load balancer lớp 7
máy chủ thư
エルツースイッチ
switch lớp 2
ウェブサーバー
máy chủ web
エルスリースイッチ
switch lớp 3
ユーティーエム
thiết bị quản lý an ninh hợp nhất UTM
router
ディーエヌエスサーバー
máy chủ DNS
switching hub
レイヤツースイッチ
switch lớp 2
máy chủ cache
かんしサーバー
máy chủ giám sát
レイヤスリースイッチ
switch lớp 3
core switch
origin server
access switch
ふみだいサーバー
bastion/jump server
distribution switch
むせんアクセスポイント
điểm truy cập không dây
ディーエイチシーピーサーバー
máy chủ DHCP
むせんランコントローラ
bộ điều khiển WLAN
modem
オーエヌユー
thiết bị đầu cuối quang ONU
bộ chuyển đổi môi trường truyền
máy chủ backend
repeater
gateway
bộ cân bằng tải
máy chủ proxy
reverse proxy
thiết bị appliance mạng
giao diện mạng
ピーオーイースイッチ
switch PoE
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.