ルーター
bộ định tuyến
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 36 thuật ngữ thuộc chủ đề Thiết bị mạng trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
36 từ · tối đa 50 từ/trang
bộ định tuyến
bộ chuyển mạch
điểm truy cập
hub
cáp mạng
エルツースイッチ
switch lớp 2
エルスリースイッチ
switch lớp 3
ユーティーエム
thiết bị quản lý an ninh hợp nhất UTM
router
switching hub
レイヤツースイッチ
switch lớp 2
レイヤスリースイッチ
switch lớp 3
core switch
access switch
distribution switch
むせんアクセスポイント
điểm truy cập không dây
むせんランコントローラ
bộ điều khiển WLAN
modem
オーエヌユー
thiết bị đầu cuối quang ONU
bộ chuyển đổi môi trường truyền
repeater
bridge
gateway
bộ cân bằng tải
máy chủ proxy
reverse proxy
thiết bị appliance mạng
ニック
card mạng NIC
giao diện mạng
エスエフピー
module quang SFP
ひかりトランシーバ
transceiver quang
ピーオーイースイッチ
switch PoE
cổng console
cáp console quản trị thiết bị mạng
コンソールせつぞくする
kết nối console
ポートじょうたいをかくにんする
kiểm tra trạng thái cổng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.