冗長化
じょうちょうか
dự phòng/redundancy
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Dự phòng & HA trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
じょうちょうか
dự phòng/redundancy
じょうちょうこうせい
cấu hình dự phòng
こうかようせい
tính sẵn sàng cao
エイチエー
high availability
chuyển sang hệ dự phòng
chuyển lại hệ chính
active-standby
active-active
にじゅうか
cấu hình kép
ききじょうちょうか
dự phòng thiết bị
でんげんじょうちょうか
dự phòng nguồn
リンクじょうちょうか
dự phòng link
けいろじょうちょうか
dự phòng tuyến
ブイアールアールピー
VRRP
かそうアイピー
IP ảo
かそうルータ
router ảo
しかつかんし
giám sát sống/chết
きりかえ
chuyển đổi
じどうきりかえ
chuyển đổi tự động
しゅどうきりかえ
chuyển đổi thủ công
きりかえしけん
kiểm thử chuyển đổi
じょうちょうけいろ
đường đi dự phòng
たんいつしょうがいてん
điểm lỗi đơn (SPOF)
スポフ
điểm lỗi đơn (SPOF)
フェイルオーバーをかくにんする
kiểm tra chuyển đổi dự phòng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
27 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.