ネットワーク監視
ネットワークかんし
giám sát mạng
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Mạng & hệ thống, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
ネットワークかんし
giám sát mạng
そつうかんし
giám sát kết nối
ピング
lệnh ping
インターフェースかんし
giám sát interface
トレースルート
lệnh traceroute
トラフィックかんし
giám sát lưu lượng
たいいきかんし
giám sát băng thông
エスエヌエムピーかんし
giám sát bằng SNMP
シスログかんし
giám sát Syslog
フローかんし
giám sát flow
ケーブルかくにん
kiểm tra cáp
ネットフロー
NetFlow
bắt gói tin
port mirroring
かんしたいしょう
đối tượng giám sát
かんしこうもく
hạng mục giám sát
cảnh báo
しかつかんし
giám sát sống/chết
つうちさき
đích nhận thông báo
biểu đồ
dashboard
かんしせってい
cấu hình giám sát
ピングをじっこうする
chạy ping kiểm tra kết nối
トレースルートをじっこうする
chạy traceroute
そつうをかくにんする
kiểm tra thông kết nối
bắt gói tin
ポートじょうたいをかくにんする
kiểm tra trạng thái cổng
ディーエヌエスなまえかいけつをかくにんする
kiểm tra phân giải tên DNS
ディーエイチシーピーリースをかくにんする
kiểm tra DHCP lease
でんぱきょうどをそくていする
đo cường độ sóng Wi-Fi
フェイルオーバーをかくにんする
kiểm tra chuyển đổi dự phòng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.