接続
せつぞく
kết nối
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Kết nối trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
せつぞく
kết nối
ラン
mạng LAN
むせんラン
mạng Wi-Fi
ゆうせんせつぞく
kết nối có dây
ネットワークしょうがい
sự cố mạng
そつうかくにん
kiểm tra thông mạng
ワン
mạng diện rộng WAN
trạng thái link up
せつぞくさき
đích kết nối
せつぞくもと
nguồn kết nối
せつぞくじょうたい
trạng thái kết nối
せつぞくかくりつ
thiết lập kết nối
せつぞくせつだん
ngắt kết nối
さいせつぞく
kết nối lại
じょうじせつぞく
kết nối thường trực
むせんせつぞく
kết nối không dây
ローカルせつぞく
kết nối cục bộ
リモートせつぞく
kết nối từ xa
セッションかくりつ
thiết lập session
セッションせつだん
ngắt session
せつぞくタイムアウト
timeout khi kết nối
せつぞくきょひ
kết nối bị từ chối
せつぞくすう
số kết nối
どうじせつぞく
kết nối đồng thời
さいだいせつぞくすう
số kết nối tối đa
せつぞくしけん
kiểm thử kết nối
ピングをじっこうする
chạy ping kiểm tra kết nối
そつうをかくにんする
kiểm tra thông kết nối
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.