DNS
ディーエヌエス
hệ thống tên miền
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Dịch vụ mạng trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
ディーエヌエス
hệ thống tên miền
ディーエイチシーピー
cấp phát IP động
proxy
máy chủ tệp
máy chủ thư
エヌティーピー
dịch vụ đồng bộ thời gian NTP
ウェブサーバー
máy chủ web
dịch vụ thư mục
なまえかいけつ
phân giải tên
ディーエヌエスサーバー
máy chủ DNS
ディーエヌエスレコード
bản ghi DNS
エーレコード
bản ghi A
クワッドエーレコード
bản ghi AAAA
シーネーム
bản ghi CNAME
エムエックスレコード
bản ghi MX
ピーティーアールレコード
bản ghi PTR
ディーエイチシーピーサーバー
máy chủ DHCP
ディーエイチシーピーリース
lease DHCP
じこくどうき
đồng bộ thời gian
エスエヌエムピー
SNMP
シスログ
Syslog
エルダップ
LDAP
ウェブプロキシ
web proxy
エスエムティーピー
SMTP
アイマップ
IMAP
ポップスリー
POP3
ファイルきょうゆう
chia sẻ tệp
ディーエヌエスなまえかいけつをかくにんする
kiểm tra phân giải tên DNS
ディーエイチシーピーリースをかくにんする
kiểm tra DHCP lease
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
27 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.