通信障害
つうしんしょうがい
sự cố truyền thông
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Xử lý sự cố mạng trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
つうしんしょうがい
sự cố truyền thông
ピング
lệnh ping
トレースルート
lệnh traceroute
けいろかくにん
kiểm tra route
なまえかいけつかくにん
kiểm tra phân giải tên
ポートかくにん
kiểm tra cổng
せつぞくかくにん
kiểm tra kết nối
ケーブルかくにん
kiểm tra cáp
link down
つうしんログ
log truyền thông
げんいんきりわけ
khoanh vùng nguyên nhân
いちじきりわけ
khoanh vùng ban đầu
しょうがいかしょ
vị trí lỗi
えいきょうはんい
phạm vi ảnh hưởng
せっていかくにん
kiểm tra cấu hình
せっていさぶん
khác biệt cấu hình
せっていミス
lỗi cấu hình
さいきどう
khởi động lại
ポートさいきどう
khởi động lại cổng
きりかえたいおう
xử lý chuyển sang dự phòng
ふっきゅうかくにん
xác nhận phục hồi
トレースルートをじっこうする
chạy traceroute
アイピーアドレスきょうごう
xung đột địa chỉ IP
ディーエヌエスなまえかいけつしっぱい
lỗi phân giải DNS
bão broadcast
デュプレックスふいっち
duplex mismatch
ケーブルだんせん
đứt cáp
コネクタせっしょくふりょう
tiếp xúc connector kém
ポートへいそく
cổng bị block/không thông
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.