ルーティング
định tuyến
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Định tuyến trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
định tuyến
けいろせいぎょ
kiểm soát đường đi
bảng định tuyến
けいろひょう
bảng tuyến
せいてきルーティング
định tuyến tĩnh
どうてきルーティング
định tuyến động
tuyến mặc định
static route
next hop
metric định tuyến
ルートしゅうやく
tổng hợp route
けいろしゅうやく
tổng hợp tuyến
vòng lặp định tuyến
routing loop
オーエスピーエフ
OSPF
ビージーピー
BGP
リップ
RIP
エーエスばんごう
số hệ tự trị AS
じりつシステム
autonomous system
ないぶけいろせいぎょ
định tuyến nội bộ
がいぶけいろせいぎょ
định tuyến bên ngoài
けいろこうこく
quảng bá route
けいろせんたく
lựa chọn route
ルートはんえい
áp dụng route
けいろしょうがい
sự cố đường định tuyến
せいてきルートをせっていする
cấu hình route tĩnh
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.