TCP/IP
ティーシーピーアイピー
bộ giao thức TCP/IP
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Giao thức TCP/IP trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ティーシーピーアイピー
bộ giao thức TCP/IP
ティーシーピー
TCP
ユーディーピー
UDP
アイシーエムピー
ICMP
アープ
ARP
エヌディーピー
Neighbor Discovery Protocol
ポートばんごう
số cổng
well-known port
socket
kết nối/connection
コネクションがた
kiểu hướng kết nối
コネクションレスがた
kiểu không kết nối
さんしゃかんハンドシェイク
bắt tay ba bước TCP
シーケンスばんごう
số thứ tự sequence
かくにんおうとう
ACK/xác nhận
さいそう
truyền lại
kích thước cửa sổ TCP
フローせいぎょ
kiểm soát luồng
ふくそうせいぎょ
kiểm soát tắc nghẽn
エムティーユー
đơn vị truyền tối đa MTU
phân mảnh gói
ティーティーエル
time to live
giao thức
プロトコルばんごう
số giao thức
checksum
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.