Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 反 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 反り (そり) – Sự cong vênh, oằn, uốn cong (thường do nhiệt độ, độ ẩm, ứng suất không đều)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

反りそり

反則はんそく

反射はんしゃ

反応はんのう

反映はんえい

反発はんぱつ

Từ có chứa Kanji 反

15 mục hiển thị

反り

そり

Sự cong vênh, oằn, uốn cong (thường do nhiệt độ, độ ẩm, ứng suất không đều).

Hán Việt: Phản

木材の**反り**は、乾燥不良が原因で発生することが多いです。

**Độ cong vênh** của gỗ thường xảy ra do quá trình sấy khô không tốt.

反則

はんそく

lỗi phạm luật, hành vi trái quy tắc; cách làm bị xem là không công bằng

Hán Việt: PHẢN TẮC

選手は危険な反則を犯して退場になった。

Cầu thủ phạm lỗi nguy hiểm và bị truất quyền thi đấu.

反射

はんしゃ

sự phản xạ; ánh sáng hoặc sóng bật lại, hay phản ứng cơ thể xảy ra tức thời

Hán Việt: PHẢN XẠ

鏡は光を反射して部屋を明るく見せる。

Gương phản xạ ánh sáng làm căn phòng trông sáng hơn.

反応

はんのう

phản ứng; sự đáp lại một kích thích, sự việc, lời nói hoặc chất khác

Hán Việt: PHẢN ỨNG

薬を飲んだ後、皮膚にアレルギー反応が出た。

Sau khi uống thuốc, da xuất hiện phản ứng dị ứng.

反映

はんえい

sự phản ánh; đưa kết quả, ý kiến hoặc tình hình vào nội dung hay quyết định

Hán Việt: PHẢN ÁNH

利用者の意見を新しい制度に反映させた。

Ý kiến của người sử dụng đã được phản ánh vào chế độ mới.

反発

はんぱつ

sự phản đối, chống lại; lực đẩy ngược hoặc bật trở lại

Hán Việt: PHẢN PHÁT

住民は突然の計画変更に強く反発した。

Người dân phản đối mạnh mẽ việc kế hoạch bị thay đổi đột ngột.

反る

そる

cong, vênh hoặc uốn ngược ra sau

湿気で木の板が反ってしまった。

Tấm gỗ bị cong vì độ ẩm.

反らす

そらす

uốn hoặc ưỡn một phần cơ thể theo hướng ngược ra phía sau

体を後ろに反らして、ゆっくり深呼吸した。

Tôi ưỡn người ra sau và từ từ hít sâu.

炎症反応

えんしょうはんのう

Phản ứng viêm (các chỉ số trong máu cho thấy tình trạng viêm nhiễm trong cơ thể, ví dụ CRP, tốc độ lắng máu)

Hán Việt: Viêm Chứng Phản Ứng

彼の血液検査では、強い炎症反応が示されていました。

Xét nghiệm máu của anh ấy cho thấy phản ứng viêm mạnh.

有害反応

ゆうがいはんのう

Phản ứng có hại, phản ứng không mong muốn và gây hại do thuốc gây ra. (Thường dùng trong văn bản y khoa, nghiên cứu)

Hán Việt: Hữu Hại Phản Ứng

新薬の臨床試験では、様々な有害反応が報告されました。

Trong thử nghiệm lâm sàng của thuốc mới, nhiều phản ứng có hại đã được báo cáo.

生命反応

せいめいはんのう

Dấu hiệu sinh tồn (nhịp tim, hơi thở, huyết áp... những phản ứng cho thấy sự sống).

Hán Việt: Sinh Mệnh Phản Ứng

事故現場で、救急隊員は倒れている人の生命反応を確認した。

Tại hiện trường vụ tai nạn, đội cấp cứu đã kiểm tra dấu hiệu sinh tồn của người bị ngã.

過敏反応

かびんはんのう

Phản ứng quá mẫn, phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

Hán Việt: Quá Mẫn Phản Ứng

この薬で過敏反応が出た場合は、直ちに使用を中止し医師にご相談ください。

Nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn với thuốc này, hãy ngưng sử dụng ngay lập tức và tham khảo ý kiến bác sĩ.

過敏症反応

かびんしょうはんのう

Phản ứng quá mẫn, phản ứng dị ứng nghiêm trọng (ví dụ sốc phản vệ).

Hán Việt: Quá Mẫn Chứng Phản Ứng

この薬剤は稀に重篤な過敏症反応を引き起こす可能性があります。

Loại thuốc này hiếm khi có khả năng gây ra phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.

CRP (C反応性蛋白)

シーアールピー

CRP (C-reactive protein) - Chỉ số viêm nhiễm trong cơ thể.

Hán Việt: Protein phản ứng C (phiên âm/Hán Việt)

CRPの数値が高い場合、体内に炎症がある可能性が示唆されます。

Nếu chỉ số CRP cao, điều đó cho thấy có thể có viêm nhiễm trong cơ thể.

CRP (C反応性タンパク)

シーアールピー (Cはんのうせいたんぱく)

Protein phản ứng C (C-reactive protein) - một chỉ số viêm.

Hán Việt: (Protein phản ứng C)

彼のCRP値は異常に高く、全身性の炎症が示唆されました。

Chỉ số CRP của anh ấy cao bất thường, cho thấy có viêm nhiễm toàn thân.

Cách học chữ 反

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...