専向
せんこう
Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng)
Hán Việt: CHUYÊN HƯỚNG
このプロジェクトは、若手研究者の育成に専向している。
Dự án này định hướng chuyên biệt vào việc đào tạo các nhà nghiên cứu trẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 向 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 専向 (せんこう) – Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
専向 → せんこう
傾向 → けいこう
動向 → どうこう
偏向 → へんこう
向上 → こうじょう
意向 → いこう
16 mục hiển thị
せんこう
Định hướng chuyên biệt; tập trung độc quyền; chuyên môn hóa (về mục đích/hướng)
Hán Việt: CHUYÊN HƯỚNG
このプロジェクトは、若手研究者の育成に専向している。
Dự án này định hướng chuyên biệt vào việc đào tạo các nhà nghiên cứu trẻ.
けいこう
Khuynh hướng
Hán Việt: Khuynh Hướng
消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。
Khuynh hướng tiêu dùng.
どうこう
Xu hướng, động thái, chiều hướng phát triển
Hán Việt: Động hướng
市場の動向を正確に把握することが重要だ。
Điều quan trọng là phải nắm bắt chính xác xu hướng của thị trường.
へんこう
Sự thiên vị, định kiến; xu hướng nghiêng về một phía nào đó (thường là trong quan điểm, thông tin, báo chí). Có sắc thái tiêu cực.
Hán Việt: Thiên hướng, Thiên vị
彼の記事は特定の政治思想に偏向していると批判されている。
Bài viết của anh ấy bị chỉ trích là có xu hướng thiên vị một tư tưởng chính trị cụ thể.
こうじょう
sự nâng cao, tiến bộ hoặc cải thiện về năng lực, chất lượng và mức độ
Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
研修を通じて社員の技術力が向上した。
Năng lực kỹ thuật của nhân viên được nâng cao qua khóa đào tạo.
いこう
ý định, chủ trương hoặc mong muốn của một người hay tổ chức
Hán Việt: Ý HƯỚNG
社長の意向に沿って動く。
Hành động theo ý hướng của giám đốc.
むかう
Hướng về
Hán Việt: Hướng
頂上(ちょうじょう)へ向かう(むかう)。
Hướng về đỉnh núi.
ひたむき
Chuyên tâm, hết lòng, một lòng một dạ.
Hán Việt: Trực Hướng
彼女は研究にひたむきに取り組んでいる。
Cô ấy chuyên tâm hết lòng vào nghiên cứu.
まえむき
tích cực, hướng về phía trước; sẵn sàng xem xét theo hướng thuận lợi
失敗を前向きに捉えて次に生かそう。
Hãy nhìn thất bại theo hướng tích cực và tận dụng cho lần sau.
いっこうに
hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi
Hán Việt: NHẤT HƯỚNG
電車は一向に来る気配がない。
Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.
うわむく
hướng lên trên; tình hình chuyển theo chiều hướng tốt hơn
景気は少しずつ上向いている。
Nền kinh tế đang dần chuyển biến tốt.
でむく
đích thân đi tới một nơi vì mục đích cụ thể
担当者が現場へ出向いて確認した。
Người phụ trách đã trực tiếp tới hiện trường để xác nhận.
けいみんけいこう
Khuynh hướng ngủ gật, dễ buồn ngủ, tình trạng buồn ngủ lơ mơ nhưng có thể đánh thức được.
Hán Việt: Khuynh miên khuynh hướng
夜間を通して、Aさんは傾眠傾向にあり、声かけで一時的に開眼する程度でした。
Suốt đêm, ông A có khuynh hướng ngủ gật, chỉ mở mắt tạm thời khi được gọi.
まむかい
vị trí đối diện thẳng ngay phía trước
駅の真向かいに新しいホテルが建った。
Một khách sạn mới được xây ngay đối diện nhà ga.
ちょうへんほうこう
phương cạnh dài
床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。
Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, còn thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.
おあつらえむき
Vừa như in, vừa y, hoàn hảo, thích hợp (theo yêu cầu, mong muốn)
Hán Việt: Ngãi Phách Hướng
この部屋は一人暮らしにはお誂え向きの広さだ。
Căn phòng này có diện tích vừa vặn cho một người sống một mình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.