Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 張 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 膨張 (ぼうちょう) – sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

膨張ぼうちょう

誇張こちょう

出張しゅっちょう

張るはる

嵩張るかさばる

縄張りなわばり

Từ có chứa Kanji 張

16 mục hiển thị

膨張

ぼうちょう

sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô

温度が上がると気体は膨張する。

Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.

誇張

こちょう

sự phóng đại, mô tả sự việc lớn hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế

Hán Việt: KHOA TRƯƠNG

被害の程度を誇張して話してはいけない。

Không được nói phóng đại mức độ thiệt hại.

出張

しゅっちょう

chuyến công tác tới nơi khác vì công việc

来週は大阪へ出張する。

Tuần sau tôi sẽ đi công tác Osaka.

張る

はる

căng, dán, mở rộng hoặc duy trì trạng thái căng thẳng

会場の周囲にロープを張った。

Người ta căng dây quanh hội trường.

嵩張る

かさばる

Cồng kềnh

Hán Việt: Tung Trương

荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。

Hành lý cồng kềnh.

縄張り

なわばり

Định vị mặt bằng, căng dây định vị, khoanh vùng thi công theo bản vẽ.

Hán Việt: Thằng Trương (định vị)

基礎工事の前に、設計図面通りに縄張りを行った。

Trước khi thi công móng, chúng tôi đã tiến hành định vị theo đúng bản vẽ thiết kế.

引張力

ひっぱりりょく

Lực kéo căng, lực căng (tensile force).

Hán Việt: Dẫn Trương Lực

構造図には、引張力が作用する部材の鉄筋の仕様が詳細に示されている。

Trên bản vẽ kết cấu, thông số kỹ thuật thép của các cấu kiện chịu lực kéo được thể hiện chi tiết.

目張り

めばり

Che kín, dán kín, bịt kín (thường bằng giấy, băng dính, vật liệu mỏng).

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp phù hợp)

仮設建物の窓の隙間から風が入らないよう、目張りを施した。

Chúng tôi đã dán kín các khe hở cửa sổ của tòa nhà tạm để ngăn gió lùa vào.

拡張性

かくちょうせい

Tính mở rộng, khả năng mở rộng (Scalability, Extensibility)

Hán Việt: Khoách Trương Tính

将来のビジネス要件に対応できるよう、システムの拡張性を考慮した設計が必要です。

Cần có thiết kế xem xét đến tính mở rộng của hệ thống để có thể đáp ứng các yêu cầu kinh doanh trong tương lai.

見張る

みはる

Giám sát, mở to mắt

Hán Việt: KIẾN TRƯƠNG

囚人(しゅうじん)が逃(に)げないように見張(みは)る。

Giám sát để tù nhân không bỏ trốn.

嵩張る

かさばる

Cồng kềnh

Hán Việt: Tung Trương

荷物(にもつ)が嵩張る(かさばる)。

Hành lý cồng kềnh.

突っ張り

つっぱり

Thanh chống, vật chống đỡ, sự chống đỡ, sự giằng đỡ (thường là tạm thời để ổn định kết cấu).

Hán Việt: Đột Trương

足場の安定性を確保するため、適切な位置に突っ張りを設置してください。

Để đảm bảo sự ổn định của giàn giáo, hãy lắp đặt các thanh chống ở vị trí thích hợp.

引張強度

ひっぱりきょうど

Cường độ kéo, độ bền kéo (khả năng chịu lực kéo của vật liệu).

Hán Việt: Dẫn Trương Cường Độ

この鉄筋の引張強度は、設計基準を十分に満たしていますか。

Cường độ kéo của thanh cốt thép này có đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế không?

張り出し

はりだし

Phần nhô ra, phần chìa ra (ban công, mái hiên, dầm console, v.v.)

Hán Việt: Trương xuất

本図面では、バルコニーの張り出し寸法が明記されている。

Trong bản vẽ này, kích thước phần ban công nhô ra được ghi rõ.

引張試験

ひっぱりしけん

Thử nghiệm kéo (một loại thử nghiệm cơ học để xác định độ bền kéo, độ giãn dài của vật liệu)

Hán Việt: Dẫn Trương Thí Nghiệm (Thí nghiệm kéo)

鉄筋の品質を保証するため、ロットごとに引張試験を実施しています。

Để đảm bảo chất lượng thép cây, chúng tôi thực hiện thử nghiệm kéo cho từng lô.

踏ん張る

ふんばる

Gồng mình, đứng vững, trụ vững, kiên trì chịu đựng (trong ngữ cảnh tàu đông: gồng mình để không bị ngã, đứng vững).

Hán Việt: Đạp Trương

満員電車で体がぐらつかないように、足でしっかりと踏ん張った。

Để cơ thể không bị chao đảo trên chuyến tàu đông người, tôi đã dùng chân trụ thật vững.

Cách học chữ 張

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...