継手
つぎて
Mối nối, khớp nối, bộ phận nối. (Trong xây dựng: mối nối ống, cốt thép, cấu kiện)
Hán Việt: Kế Thủ
配管図で継手の種類と位置を確認してください。
Vui lòng kiểm tra loại và vị trí của mối nối trên bản vẽ đường ống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 手 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 継手 (つぎて) – Mối nối, khớp nối, bộ phận nối. (Trong xây dựng: mối nối ống, cốt thép, cấu kiện).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
継手 → つぎて
手技 → しゅぎ
着手 → ちゃくしゅ
人手 → ひとで
手本 → てほん
手近 → てぢか
16 mục hiển thị
つぎて
Mối nối, khớp nối, bộ phận nối. (Trong xây dựng: mối nối ống, cốt thép, cấu kiện)
Hán Việt: Kế Thủ
配管図で継手の種類と位置を確認してください。
Vui lòng kiểm tra loại và vị trí của mối nối trên bản vẽ đường ống.
しゅぎ
Kỹ thuật (y tế), thủ thuật (y khoa), kỹ năng (thực hành)
Hán Việt: Thủ Kỹ
複雑な外傷に対する縫合手技には、高い専門性が求められる。
Kỹ thuật khâu vết thương phức tạp đòi hỏi chuyên môn rất cao.
ちゃくしゅ
bắt tay vào, chính thức bắt đầu thực hiện công việc hoặc kế hoạch
会社は新工場の建設に着手した。
Công ty bắt tay vào xây dựng nhà máy mới.
ひとで
nhân lực, người làm; số người cần để thực hiện một công việc
Hán Việt: NHÂN THỦ
繁忙期なのに人手が足りない。
Dù đang vào mùa bận rộn nhưng lại thiếu nhân lực.
てほん
mẫu mực, tấm gương; mẫu dùng để bắt chước hoặc học theo
Hán Việt: THỦ BẢN
先生が書いた字を手本にして練習した。
Tôi luyện viết dựa theo chữ mẫu của giáo viên.
てぢか
gần tay; dễ lấy; quen thuộc/gần gũi
Hán Việt: Thủ cận
手近な資料から調べ始めた。
Tôi bắt đầu tra cứu từ tài liệu dễ lấy gần đó.
てぎわ
sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc
Hán Việt: THỦ TẾ
料理人は手際よく魚をさばいた。
Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.
てはい
sự sắp xếp, chuẩn bị hoặc thu xếp; bố trí người, phương tiện, vé hay chỗ ở
Hán Việt: THỦ PHỐI
出張の航空券とホテルを手配した。
Tôi đã thu xếp vé máy bay và khách sạn cho chuyến công tác.
みぎて
tay phải; phía bên phải
右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。
Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.
てぐち
cách thức, thủ đoạn thực hiện một hành vi, đặc biệt là thủ đoạn phạm tội
警察は犯人の手口を詳しく調べている。
Cảnh sát đang điều tra kỹ thủ đoạn của thủ phạm.
てがる
dễ dàng, tiện lợi, không tốn nhiều công sức hoặc chi phí
この料理は材料が少なく、手軽に作れる。
Món này ít nguyên liệu và có thể làm dễ dàng.
てごろ
vừa phải và phù hợp về giá cả, kích thước hoặc mức độ
手頃な価格のパソコンを探している。
Tôi đang tìm một chiếc máy tính có giá vừa phải.
てもと
ngay bên cạnh hoặc trong tay mình; tiền hay tài liệu hiện đang có
必要な資料を手元に置いて説明を聞いた。
Tôi để tài liệu cần thiết bên cạnh và nghe giải thích.
しゅちゅう
trong tay, trong phạm vi kiểm soát hoặc chi phối của mình
勝利を手中に収めるまで気を抜けない。
Không thể lơ là cho đến khi nắm chắc chiến thắng trong tay.
にゅうしゅ
có được, thu được một vật hoặc thông tin
限定版の切符をようやく入手した。
Cuối cùng tôi đã mua được tấm vé phiên bản giới hạn.
どて
bờ đê hoặc bờ đất được đắp dọc sông
川の土手を自転車で走った。
Tôi đạp xe dọc bờ đê sông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.