Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 持 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 持参 (じさん) – Mang theo; tự mang đi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

持参じさん

支持しじ

支持材しじざい

持ち前もちまえ

二点支持にてんしじ

維持管理いじかんり

Từ có chứa Kanji 持

16 mục hiển thị

持参

じさん

Mang theo; tự mang đi

Hán Việt: TRÌ THAM

身分証明書をご持参ください。

Xin hãy mang theo giấy tờ tùy thân.

支持

しじ

Chi trì, ủng hộ

Hán Việt: CHI TRÌ

政党を支持する。

Ủng hộ đảng phái chính trị.

支持材

しじざい

Vật liệu/Cấu kiện chống đỡ, vật liệu/cấu kiện chịu lực (trong kết cấu)

Hán Việt: Chi trì tài

足場の支持材は、構造計算に基づいた強度を持っているかを確認します。

Kiểm tra xem các cấu kiện chống đỡ của giàn giáo có độ bền theo tính toán kết cấu hay không.

持ち前

もちまえ

Đặc tính bẩm sinh, bản chất, vốn có

Hán Việt: Trì Tiền

私は持ち前の好奇心と探求心で、新しい技術を積極的に学びます。

Với sự tò mò và tinh thần ham học hỏi vốn có, tôi sẽ chủ động học hỏi các công nghệ mới.

二点支持

にてんしじ

Nguyên tắc hai điểm tựa: Luôn giữ cho cơ thể có ít nhất hai điểm tiếp xúc ổn định với bề mặt khi làm việc trên cao hoặc di chuyển để đảm bảo thăng bằng và an toàn.

Hán Việt: Nhị Điểm Chi Trì

はしご作業では、常に二点支持を意識し、安全を確保してください。

Khi làm việc trên thang, hãy luôn ý thức về nguyên tắc hai điểm tựa để đảm bảo an toàn.

維持管理

いじかんり

Bảo trì và quản lý, duy trì và bảo dưỡng

Hán Việt: Duy Trì Quản Lý

足場の安全性を確保するため、日常的な維持管理が不可欠です。

Để đảm bảo an toàn giàn giáo, việc bảo trì và quản lý hàng ngày là điều không thể thiếu.

持ち切り

もちきり

Trở thành chủ đề được bàn tán khắp nơi, chủ đề nóng, được nói đến mãi không dứt.

Hán Việt: Trì Thiết

その事件は連日、新聞やテレビで持ちきりの話題となっている。

Vụ việc đó đã trở thành chủ đề nóng hổi trên báo chí và truyền hình suốt nhiều ngày liền.

持て余す

もてあます

Không biết phải làm gì với (cảm xúc, thời gian, năng lượng), không kiểm soát được, có quá nhiều (đến mức khó xử lý)

Hán Việt: Trì Dư

彼への複雑な感情を持て余し、どうすればいいか分からなかった。

Tôi không biết phải làm gì với những cảm xúc phức tạp dành cho anh ấy, không biết phải làm sao.

持ち越し

もちこし

Chuyển sang (kỳ sau, giai đoạn sau), để lại (vấn đề chưa giải quyết cho người khác)

Hán Việt: Trì Việt

未解決のバグは次期開発チームへの持ち越し課題となりました。

Các lỗi chưa được giải quyết đã trở thành vấn đề chuyển giao cho đội phát triển tiếp theo.

維持保守

いじほしゅ

Bảo trì và duy trì (hệ thống, phần mềm) sau khi triển khai; công việc đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và khắc phục sự cố.

Hán Việt: Duy trì bảo thủ

プロジェクトの維持保守計画は、引継ぎ資料の中でも特に重要です。

Kế hoạch bảo trì và duy trì của dự án đặc biệt quan trọng trong tài liệu bàn giao.

生命維持

せいめいいじ

Duy trì sự sống (các biện pháp y tế để đảm bảo các chức năng sống cơ bản như hô hấp, tuần hoàn của bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch)

Hán Việt: Sinh Mệnh Duy Trì

重体患者は集中治療室で生命維持装置につながれた。

Bệnh nhân nguy kịch đã được nối với thiết bị duy trì sự sống trong phòng chăm sóc đặc biệt.

座位保持

ざいほじ

Duy trì tư thế ngồi, giữ vững tư thế ngồi (trong xe lăn hoặc trên ghế, nhằm mục đích ổn định và thoải mái).

Hán Việt: Tọa Vị Bảo Trì

車椅子での長時間の外出には、適切な座位保持が不可欠です。

Khi ra ngoài lâu bằng xe lăn, việc duy trì tư thế ngồi phù hợp là điều cần thiết.

根に持つ

ねにもつ

Để bụng, thù dai

Hán Việt: CĂN TRÌ

彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。

Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.

持ち込む

もちこむ

Mang vào, đưa vào (vấn đề)

Hán Việt: TRÌ VÀO

試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。

Không được phép mang từ điển vào phòng thi.

持ち込む

もちこむ

Mang vào, đưa vào (vấn đề)

Hán Việt: TRÌ VÀO

試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。

Không được phép mang từ điển vào phòng thi.

お持て成し

おもてなし

Sự hiếu khách, lòng mến khách, sự tiếp đãi tận tình, chu đáo (đặc biệt đối với khách hàng, khách VIP).

Hán Việt: Trì Thành

当ホテルでは、お客様に日本の最高のおもてなしを提供することを信条としております。

Khách sạn chúng tôi có phương châm mang đến sự hiếu khách cao nhất của Nhật Bản cho quý khách.

Cách học chữ 持

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...