既製
きせい
Hàng may sẵn
Hán Việt: Ký Chế
既製(きせい)のスーツ(すーつ)。
Bộ vest may sẵn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 既 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 既製 (きせい) – Hàng may sẵn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
既製 → きせい
既知 → きち
既成 → きせい
既設 → きせつ
既存 → きぞん
既出 → きしゅつ
16 mục hiển thị
きせい
Hàng may sẵn
Hán Việt: Ký Chế
既製(きせい)のスーツ(すーつ)。
Bộ vest may sẵn.
きち
Đã biết
Hán Việt: Ký Tri
既知(きち)の事実(じじつ)。
Sự thật đã biết.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
きせつ
Đã thiết lập
Hán Việt: Ký Thiết
既設(きせつ)の設備(せつび)。
Thiết bị đã có sẵn.
きぞん
Hiện có
Hán Việt: Ký Tồn
既存(きぞん)の施設(しせつ)。
Cơ sở vật chất hiện có.
きしゅつ
Đã đưa ra
Hán Việt: Ký Xuất
既出(きしゅつ)のアイデア(あいであ)。
Ý tưởng đã đưa ra.
きてい
Đã định sẵn
Hán Việt: Ký Định
既定(きてい)の方針(ほうしん)。
Phương châm đã định sẵn.
きほう
Đã đưa tin, đã báo cáo (trước đó)
Hán Việt: Kí Báo
既報の通り、新幹線の人身事故により、ダイヤに大幅な乱れが生じている。
Như đã đưa tin, do tai nạn người trên tuyến Shinkansen, lịch trình đã bị gián đoạn đáng kể.
きおう
Quá khứ, trước đây (thường dùng trong y tế để chỉ những việc đã xảy ra hoặc bệnh đã mắc)
Hán Việt: Kí Vãng
既往の病気や手術について、詳細をお聞かせいただけますか。
Anh/chị có thể cho tôi biết chi tiết về các bệnh hoặc phẫu thuật đã mắc trong quá khứ không ạ?
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
きおうれき
Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).
Hán Việt: Kí Vãng Lịch
新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.
きおうしょう
Bệnh cũ, bệnh đã từng mắc, bệnh nền (pre-existing condition, past illness)
Hán Việt: Ký Vãng Chứng
既往症として何か治療中の病気はございますか?
Quý vị có bệnh cũ nào đang được điều trị không?
きおうかんせん
Nhiễm trùng trong quá khứ, tiền sử nhiễm trùng
Hán Việt: Kí Vãng Cảm Nhiễm
既往感染の有無は、現在の症状の原因を特定する上で重要です。
Việc có tiền sử nhiễm trùng hay không là quan trọng để xác định nguyên nhân của các triệu chứng hiện tại.
きおうしゅじゅつ
Phẫu thuật đã từng thực hiện, tiền sử phẫu thuật.
Hán Việt: KÍ VÃNG THỦ THUẬT
既往手術の有無についてお伺いします。
Tôi xin phép hỏi về việc anh/chị đã từng phẫu thuật hay chưa.
きおうかんせんしょう
Bệnh truyền nhiễm đã từng mắc (trong quá khứ).
Hán Việt: KÍ VÃNG CẢM NHIỄM CHỨNG
お子様の既往感染症について、麻疹や水痘の経験はありますか?
Về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc của cháu nhà mình, cháu đã từng bị sởi hay thủy đậu chưa ạ?
きちのふぐあい
Lỗi/khiếm khuyết đã được biết đến, đã được phát hiện và ghi nhận trước đó.
Hán Việt: Ký tri bất hợp ai
この問題は既知の不具合であり、次のバージョンで修正される予定です。
Vấn đề này là một lỗi đã biết và dự kiến sẽ được sửa trong phiên bản tiếp theo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.