失業
しつぎょう
Thất nghiệp; sự thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。
Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 業 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 失業 (しつぎょう) – Thất nghiệp; sự thất nghiệp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失業 → しつぎょう
産業 → さんぎょう
生業 → なりわい
家業 → かぎょう
異業種 → いぎょうしゅ
実業家 → じつぎょうか
16 mục hiển thị
しつぎょう
Thất nghiệp; sự thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
彼は会社を辞めてから失業状態が続いている。
Anh ấy vẫn đang trong tình trạng thất nghiệp kể từ khi nghỉ việc ở công ty.
さんぎょう
Công nghiệp
Hán Việt: Sản Nghiệp
IT産業(さんぎょう)の発展(はってん)。
Sự phát triển của công nghiệp IT.
なりわい
Nghề nghiệp, công việc mưu sinh, kế sinh nhai.
Hán Việt: Sinh Nghiệp
昔は農業が生業の人が多かった。
Ngày xưa, nhiều người lấy nghề nông làm kế sinh nhai.
かぎょう
nghề nghiệp hoặc công việc kinh doanh được gia đình duy trì qua nhiều thế hệ
大学卒業後、家業を継ぐことにした。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi quyết định nối nghiệp gia đình.
いぎょうしゅ
Ngành nghề khác, lĩnh vực khác.
Hán Việt: Dị Nghiệp Chủng
異業種からの転職ですが、前職での経験を活かせると考えております。
Mặc dù là chuyển việc từ ngành khác, tôi tin rằng mình có thể phát huy kinh nghiệm từ công việc trước đây.
じつぎょうか
doanh nhân điều hành hoạt động kinh doanh thực tế
彼は若くして成功した実業家だ。
Anh ấy là doanh nhân thành đạt khi còn trẻ.
さぎょうけいかく
Kế hoạch công việc, kế hoạch thi công
Hán Việt: TÁC NGHIỆP KẾ HOẠCH
今日の作業計画に従い、安全に工事を進めてください。
Hãy tiến hành công trình một cách an toàn theo kế hoạch công việc hôm nay.
こうしょさぎょう
Công việc trên cao, làm việc ở độ cao
Hán Việt: Cao sở tác nghiệp
今日の朝礼で、高所作業時の安全帯の正しい使用方法について再確認します。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ xác nhận lại cách sử dụng dây an toàn đúng cách khi làm việc trên cao.
にやくさぎょう
Công việc bốc dỡ, xếp dỡ hàng hóa/vật liệu (lên, xuống phương tiện vận chuyển, hoặc di chuyển trong kho bãi).
Hán Việt: Hà Dịch Tác Nghiệp
本日の朝礼では、荷役作業中の転倒事故防止について注意喚起を行いました。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta đã đưa ra cảnh báo về việc phòng tránh tai nạn ngã trong quá trình bốc dỡ hàng hóa.
しぎょうてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/vận hành máy móc, thiết bị.
Hán Việt: Thủy Nghiệp Điểm Kiếm
朝礼の後、全員で重機の始業点検を念入りに行いましょう。
Sau buổi họp sáng, tất cả chúng ta hãy cùng nhau thực hiện kiểm tra khởi động kỹ lưỡng các máy móc hạng nặng.
きぎょうぶんか
Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa công ty.
Hán Việt: Xí Nghiệp Văn Hóa
貴社のオープンな企業文化に魅力を感じています。
Tôi bị thu hút bởi văn hóa doanh nghiệp cởi mở của quý công ty.
ハツリさぎょう
Công việc đục phá (bê tông, gạch), công việc phá dỡ nhỏ
Hán Việt: N/A (ハツリ), Tác nghiệp (作業)
本日のハツリ作業では、必ず防塵マスクと保護メガネを着用し、周りの飛散物にも注意してください。
Trong công việc đục phá hôm nay, nhất định phải đeo khẩu trang chống bụi và kính bảo hộ, đồng thời chú ý đến vật văng bắn xung quanh.
しぎょうまえてんけん
Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc/ca làm việc (Pre-work inspection)
Hán Việt: Khởi nghiệp tiền điểm kiểm
毎朝の始業前点検を徹底し、事故を未然に防ぎましょう。
Hãy thực hiện triệt để việc kiểm tra trước khi làm việc mỗi sáng để phòng tránh tai nạn.
さぎょうしゅにんしゃ
Giám sát viên công việc / Người phụ trách công việc. Người có chứng chỉ đặc biệt, được chỉ định để giám sát và quản lý các công việc có nguy cơ cao, đảm bảo an toàn lao động tại công trường.
Hán Việt: Tác nghiệp chủ nhiệm giả
朝礼で作業主任者が本日の作業内容と安全注意点を確認しました。
Trong buổi họp an toàn sáng, người phụ trách công việc đã xác nhận nội dung công việc và các điểm lưu ý an toàn trong ngày hôm nay.
ひょうじゅんさぎょうてじゅんしょ
Quy trình thao tác chuẩn (SOP - Standard Operating Procedure), hướng dẫn công việc tiêu chuẩn.
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Tác Nghiệp Thủ Thuận Thư
足場の組立てと点検は、必ず標準作業手順書に従って行ってください。
Việc lắp đặt và kiểm tra giàn giáo phải được thực hiện theo đúng quy trình thao tác chuẩn.
あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).
Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả
足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.