Thêm nước, pha thêm nước. Trong ngữ cảnh bê tông, đặc biệt là việc 'thêm nước vào bê tông tươi tại công trường' để tăng độ sụt, điều này bị cấm.
Hán Việt: Gia Thủy
Danh từ (có thể 加水する là động từ) · Túi 50
生コンクリートへの加水は、強度の低下を招くため厳禁です。
Nghiêm cấm việc thêm nước vào bê tông tươi vì sẽ gây giảm cường độ.
Rò rỉ nước, mất nước (trong bối cảnh đổ bê tông, là bê tông bị mất nước xi măng qua kẽ hở ván khuôn).
Hán Việt: Dật Thủy
Danh từ · Túi 56
打設中に型枠の隙間から逸水が発生し、コンクリート品質に影響が出た。
Trong quá trình đổ bê tông, đã xảy ra rò rỉ nước từ khe hở ván khuôn, ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.
Phù (sưng do tích tụ dịch lỏng trong các mô cơ thể).
Hán Việt: Thủy Thũng
Danh từ · Túi 83
過去に水腫の症状が出たことはありますか?
Trước đây quý vị đã từng có triệu chứng phù chưa ạ?
Lặn
Hán Việt: TIỀM THỦY
Danh từ · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
lượng nước hoặc độ ẩm có trong thực phẩm hay vật liệu
Danh từ · Soumatome · Tuần 4 · Ngày 2
野菜の水気をよく切ってから炒める。
Hãy để rau ráo nước rồi mới xào.
Tính chống thấm nước, tính kín nước (của vật liệu, cấu trúc).
Hán Việt: Thủy Mật Tính
Danh từ · Túi 56
地下構造物には高い水密性が求められるため、特別なコンクリート配合を使用します。
Các cấu trúc ngầm đòi hỏi tính chống thấm nước cao, do đó chúng tôi sử dụng công thức bê tông đặc biệt.
Nhiệt thủy hóa (Heat of hydration). Nhiệt lượng tỏa ra khi xi măng phản ứng với nước trong quá trình đông cứng bê tông.
Hán Việt: Thủy hòa nhiệt
Danh từ · Túi 57
マスコンクリートの打設では、水和熱による温度上昇を管理する必要があります。
Khi đổ bê tông khối lớn, cần quản lý sự tăng nhiệt độ do nhiệt thủy hóa.
Nước rỉ ra, nước tách ra (hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, do cốt liệu lắng xuống - còn gọi là bleeding water).
Hán Việt: Thấm thủy
Danh từ · Túi 52
打設後、コンクリート表面ににじみ水が確認されました。
Sau khi đổ, nước rỉ ra đã được xác nhận trên bề mặt bê tông.
Dưỡng hộ trong nước (phương pháp bảo dưỡng bê tông bằng cách ngâm trong nước)
Hán Việt: Thủy trung dưỡng sinh
Danh từ · Túi 57
プレキャストコンクリート製品は、工場で水中養生されています。
Các sản phẩm bê tông đúc sẵn được dưỡng hộ trong nước tại nhà máy.
Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.
Hán Việt: Tẩm Nhĩ Thủy
Thành ngữ / Quán dụng ngữ · Túi 62
突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。
Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.
Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa
Hán Việt: THỦY LƯU
Quán dụng ngữ · Shinkanzen · Túi 66
過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。
Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.
Nước muối sinh lý, dung dịch nước muối đẳng trương
Hán Việt: Sinh Lý Thực Diêm Thủy
Danh từ · Túi 86
外傷患者の初期治療として、生理食塩水の点滴が開始された。
Truyền dịch nước muối sinh lý đã được bắt đầu như điều trị ban đầu cho bệnh nhân chấn thương.
Tỷ lệ nước xi măng (Water-cement ratio). Tỷ lệ khối lượng nước trên khối lượng xi măng trong hỗn hợp bê tông.
Hán Việt: Thủy xi măng tỉ
Danh từ · Túi 57
設計図書に指定された水セメント比を厳守し、配合を行ってください。
Hãy tuân thủ nghiêm ngặt tỷ lệ nước xi măng đã được chỉ định trong hồ sơ thiết kế và tiến hành phối trộn.
Tỷ lệ nước/xi măng theo khối lượng đơn vị (tỷ lệ N/X).
Hán Việt: Đơn Vị Thủy Semen Tỷ
Danh từ · Túi 54
コンクリートの長期耐久性を確保するため、単位水セメント比の管理は非常に重要です。
Để đảm bảo độ bền lâu dài của bê tông, việc quản lý tỷ lệ nước/xi măng là cực kỳ quan trọng.