拠点
kyoten
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 点 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拠点 (kyoten) – Cứ điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
拠点 → kyoten
点検 → てんけん
原点 → げんてん
基点 → きてん
起点 → きてん
盲点 → もうてん
16 mục hiển thị
kyoten
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
物流(ぶつりゅう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của ngành hậu cần (logistics).
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
げんてん
Điểm gốc / Nguyên điểm
Hán Việt: Nguyên
原点(げんてん)に立ち返る(たちかえる)。
Quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.
きてん
Điểm gốc
Hán Việt: Cơ
基点(きてん)を定める(さだめる)。
Xác định điểm gốc.
きょてん
Cứ điểm
Hán Việt: Cứ điểm
活動(かつどう)の拠点(きょてん)。
Cứ điểm của hoạt động.
きてん
Điểm xuất phát, điểm bắt đầu (của một tuyến đường, hành trình, v.v.).
Hán Việt: Khởi Điểm
このバス路線の起点は、渋谷駅の西口です。
Điểm xuất phát của tuyến xe buýt này là cửa Tây ga Shibuya.
もうてん
Điểm mù
Hán Việt: MANH ĐIỂM
法律の盲点を突く。
Đánh vào điểm mù của pháp luật.
かんてん
quan điểm, phương diện hoặc tiêu chí dùng để đánh giá một vấn đề
安全という観点から計画を再検討した。
Kế hoạch được xem xét lại từ quan điểm an toàn.
してん
điểm nhìn, góc đặt mắt hoặc vị trí từ đó quan sát và suy nghĩ
Hán Việt: THỊ ĐIỂM
利用者の視点に立って画面を設計した。
Màn hình được thiết kế từ góc nhìn của người sử dụng.
てんけん
Kiểm tra
Hán Việt: Điểm kiểm
定期(ていき)点検(てんけん)。
Kiểm tra định kỳ.
てんてん
rải rác từng điểm hoặc từng nơi; cũng dùng cho dấu chấm nối tiếp nhau
地図には避難所の位置が点々と記されている。
Trên bản đồ, vị trí các nơi sơ tán được đánh dấu rải rác.
さいてん
Điểm khác biệt, điểm khác nhau, điểm không tương đồng
Hán Việt: Sai Điểm
両者(りょうしゃ)の意見(いけん)にはいくつか差点(さいてん)がある。
Ý kiến của hai bên có một vài điểm khác biệt.
さいてんけん
Kiểm tra lại, tái kiểm tra, xem xét lại
Hán Việt: TÁI ĐIỂM KIỂM
強風の後、足場の安全性を確保するため、全体を再点検しました。
Sau gió lớn, chúng tôi đã tái kiểm tra toàn bộ giàn giáo để đảm bảo an toàn.
しゅうちゃくてん
Điểm cuối, ga cuối, đích đến cuối cùng
Hán Việt: Chung Trứ Điểm
この電車は東京駅が終着点です。
Chuyến tàu này có ga Tokyo là điểm cuối.
けねんてん
Điểm đáng lo ngại, mối quan ngại, vấn đề cần lưu tâm.
Hán Việt: Huyền Niệm Điểm
現在の進捗で懸念点はありますか?
Với tiến độ hiện tại, có điểm đáng lo ngại nào không?
そういてん
Điểm khác biệt, điểm không tương đồng
Hán Việt: Tương vi điểm
旧システムと新システムの相違点をドキュメント化し、引き継ぎ時に説明が必要です。
Cần tài liệu hóa các điểm khác biệt giữa hệ thống cũ và hệ thống mới, và giải thích trong buổi bàn giao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.