Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 物 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 織物 (おりもの) – Đồ dệt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

織物おりもの

獲物えもの

役物やくもの

異物いぶつ

薬物やくぶつ

食物しょくもつ

Từ có chứa Kanji 物

16 mục hiển thị

織物

おりもの

Đồ dệt

Hán Việt: Chức Vật

伝統(でんとう)的(てき)な織物(おりもの)。

Đồ dệt truyền thống.

獲物

えもの

Con mồi

Hán Việt: Hoạch Vật

獲物(えもの)を狙う(ねらう)。

Nhắm tới con mồi.

役物

やくもの

Phụ kiện định hình, vật liệu chuyên dụng cho các chi tiết đặc biệt (ví dụ: gạch ốp góc, nẹp bo cạnh, chi tiết khớp nối).

Hán Việt: Dịch Vật

図面には、出隅と入隅の役物納まりが詳細に指示されています。

Trên bản vẽ, chi tiết lắp đặt phụ kiện góc lồi và góc lõm được chỉ dẫn cụ thể.

異物

いぶつ

Dị vật, vật lạ, tạp chất.

Hán Việt: Dị Vật

供給された資材に異物が混入していないか、厳重に検査する。

Kiểm tra nghiêm ngặt xem vật liệu được cung cấp có lẫn dị vật hay không.

薬物

やくぶつ

Thuốc, dược phẩm; đặc biệt thường dùng để chỉ chất ma túy, chất gây nghiện.

Hán Việt: Dược Vật

警察は薬物乱用に対する取り締まりを強化すると発表した。

Cảnh sát đã tuyên bố sẽ tăng cường trấn áp việc lạm dụng ma túy.

食物

しょくもつ

thức ăn; thực phẩm

Hán Việt: Thực vật

人間は食物からエネルギーを得る。

Con người lấy năng lượng từ thức ăn.

禁物

きんもつ

điều tuyệt đối phải tránh vì dễ gây hậu quả xấu

Hán Việt: CẤM VẬT

冬山では少しの油断も禁物だ。

Trên núi vào mùa đông, dù chỉ một chút chủ quan cũng phải tuyệt đối tránh.

穀物

こくもつ

các loại cây lương thực lấy hạt như gạo, lúa mì, ngô và đậu

Hán Việt: Cốc Vật

干ばつの影響で穀物の収穫量が大きく減った。

Sản lượng thu hoạch ngũ cốc giảm mạnh do ảnh hưởng của hạn hán.

物体

ぶったい

vật thể có hình dạng và chiếm một vị trí trong không gian

空に正体不明の物体が見えた。

Một vật thể không rõ là gì xuất hiện trên bầu trời.

不純物

ふじゅんぶつ

Tạp chất

Hán Việt: Bất Thuần Vật

不純物(ふじゅんぶつ)を取り除く(とりのぞく)。

Loại bỏ tạp chất.

廃棄物

はいきぶつ

Chất thải, rác thải, vật bỏ đi (trong xây dựng: chất thải xây dựng)

Hán Việt: Phế khí vật

作業現場から出る廃棄物は、決められたルールに従って適切に分別し、指定の場所に運んでください。

Chất thải phát sinh từ công trường, hãy phân loại thích hợp theo quy định đã đặt ra và vận chuyển đến nơi chỉ định.

突起物

とっきぶつ

Vật nhô ra, vật lồi ra, vật sắc nhọn (gây nguy hiểm)

Hán Việt: Đột Khởi Vật

作業現場では、足元や頭上の突起物に十分注意してください。

Tại công trường, hãy hết sức chú ý đến các vật nhô ra ở dưới chân và trên đầu.

物語る

ものがたる

Kể lại, thuật lại; chứng tỏ, cho thấy (thường là gián tiếp, không bằng lời nói trực tiếp).

Hán Việt: Vật ngữ

彼の沈黙が、彼女への深い愛情を物語っていた。

Sự im lặng của anh ấy đã chứng tỏ tình yêu sâu sắc anh dành cho cô.

成果物

せいかぶつ

Sản phẩm bàn giao, vật phẩm/kết quả hoàn thành (của một dự án, công việc).

Hán Việt: Thành Quả Vật

プロジェクトの成果物として、ソースコードと設計書を納品します。

Chúng tôi sẽ bàn giao mã nguồn và tài liệu thiết kế như các sản phẩm bàn giao của dự án.

詰め物

つめもの

Vật liệu nhét (để cầm máu, lấp đầy khoang vết thương), gạc nhét.

Hán Việt: Cật Vật / Sảm Vật

大量の出血を抑えるため、看護師は創部に止血効果のある詰め物を施した。

Để kiểm soát chảy máu nhiều, y tá đã nhét vật liệu cầm máu vào vết thương.

物凄い

ものすごい

cực kỳ dữ dội, ghê gớm hoặc đáng kinh ngạc

外ではものすごい風が吹いている。

Bên ngoài đang có gió cực kỳ dữ dội.

Cách học chữ 物

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...