開発
かいはつ
Phát triển
Hán Việt: Khai Phát
新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 発 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 開発 (かいはつ) – Phát triển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
開発 → かいはつ
告発 → こくはつ
再発 → さいはつ
啓発 → けいはつ
多発 → たはつ
乱発 → らんぱつ
16 mục hiển thị
かいはつ
Phát triển
Hán Việt: Khai Phát
新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
こくはつ
Tố cáo
Hán Việt: Cáo Phát
不正(ふせい)を告発(こくはつ)する。
Tố cáo sự bất chính.
さいはつ
Tái phát
Hán Việt: Tái Phát
再発(さいはつ)を防止(ぼうし)する。
Phòng chống sự tái phát.
けいはつ
Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức
Hán Việt: KHẢI PHÁT
環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
たはつ
Xảy ra thường xuyên, xảy ra nhiều lần, sự phát sinh nhiều.
Hán Việt: Đa Phát
この地域では、最近交通事故が多発している。
Gần đây, các vụ tai nạn giao thông đang xảy ra thường xuyên tại khu vực này.
らんぱつ
Việc phát hành, đưa ra một cách bừa bãi, quá nhiều, không có sự kiểm soát hoặc suy nghĩ kỹ lưỡng; lạm phát, lạm dụng.
Hán Việt: Loạn phát
政府の無責任な政策の乱発が、国民の不信感を招いていると批判されている。
Việc chính phủ ban hành bừa bãi các chính sách vô trách nhiệm bị chỉ trích là đang gây ra sự bất tín của người dân.
へいはつ
Phát sinh đồng thời, mắc đồng thời (bệnh hoặc triệu chứng); biến chứng kèm theo.
Hán Việt: Tịnh phát
他に何か併発しているご病気はございませんか?
Quý vị có mắc thêm bệnh nào khác đồng thời không ạ?
はつげん
Sự xuất hiện, sự biểu hiện (của triệu chứng, hiện tượng) (Appearance, manifestation)
Hán Việt: PHÁT HIỆN
この薬の服用中に、まれに重篤な副作用が発現することがあります。
Trong quá trình dùng thuốc này, hiếm khi có tác dụng phụ nghiêm trọng xuất hiện.
ゆうはつ
Gây ra, kích hoạt, dẫn đến (thường là điều không mong muốn như bệnh tật, tác dụng phụ).
Hán Việt: Dụ Phát
この薬剤は、アレルギー反応を誘発する可能性があります。
Thuốc này có khả năng gây ra phản ứng dị ứng.
はっくつ
Khai quật, phát hiện
Hán Việt: PHÁT QUẬT
新人タレントを発掘する。
Phát hiện ra tài năng trẻ.
ほっさ
Phát tác, lên cơn
Hán Việt: PHÁT TÁC
心臓の発作を起こす。
Lên cơn đau tim.
はついく
sự phát triển về cơ thể hoặc chức năng trong quá trình lớn lên
Hán Việt: PHÁT DỤC
子どもの発育には十分な栄養と睡眠が必要だ。
Sự phát triển của trẻ cần đủ dinh dưỡng và giấc ngủ.
はっこう
sự lên men; vi sinh vật biến đổi thành phần của thực phẩm hoặc chất hữu cơ
パンの生地を暖かい場所で発酵させる。
Ủ bột bánh mì ở nơi ấm để lên men.
はっそう
sự gửi hàng hoặc gửi tài liệu đi bằng bưu điện hay dịch vụ vận chuyển
Hán Việt: PHÁT TỐNG
ご注文の商品は明日発送いたします。
Sản phẩm quý khách đặt sẽ được gửi đi vào ngày mai.
はっしん
sự phát tín hiệu hoặc truyền tải thông tin ra bên ngoài
Hán Việt: PHÁT TÍN
企業はSNSを通じて最新情報を発信している。
Doanh nghiệp truyền tải thông tin mới nhất qua mạng xã hội.
はつげん
lời phát biểu; hành động nêu ý kiến bằng lời trước người khác
Hán Việt: PHÁT NGÔN
会議で不用意な発言をしてしまった。
Tôi đã lỡ có một phát biểu thiếu thận trọng trong cuộc họp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.