Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 行 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 刊行 (かんこう) – Ấn hành.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

刊行かんこう

並行へいこう

非行ひこう

行使こうし

施行しこう

行脚あんぎゃ

Từ có chứa Kanji 行

16 mục hiển thị

刊行

かんこう

Ấn hành

Hán Việt: KHAN HÀNH

雑誌を刊行する。

Ấn hành tạp chí.

並行

へいこう

Song song, đồng thời, cùng lúc

Hán Việt: TỊNH HÀNH

二つのプロジェクトは並行して進められている。

Hai dự án đang được tiến hành song song.

非行

ひこう

Hành vi xấu

Hán Việt: Phi Hạnh

少年(しょうねん)の非行(ひこう)化(か)。

Sự hư hỏng của thiếu niên.

行使

こうし

Sử dụng

Hán Việt: Hạnh Sử

武力(ぶりょく)を行使(こうし)する。

Sử dụng vũ lực.

施行

しこう

Thi hành

Hán Việt: Thi Hạnh

法律(ほうりつ)を施行(しこう)する。

Thi hành luật.

行脚

あんぎゃ

Hành cước / Ngao du

Hán Việt: Hạnh cước

巡礼(じゅんれい)行脚(あんぎゃ)。

Hành trình ngao du hành hương.

奇行

きこう

Hành động kỳ quặc

Hán Việt: Kỳ Hạnh

奇行(きこう)で知られる(しられる)。

Nổi tiếng vì những hành động kỳ quặc.

試行

しこう

Thử nghiệm

Hán Việt: Thí Hạnh

試行(しこう)錯誤(さくご)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại thử nghiệm và sai lầm.

横行

おうこう

Hoành hành

Hán Việt: Hạnh

暴力(ぼうりょく)が横行(おうこう)する社会(しゃかい)。

Một xã hội mà bạo lực hoành hành.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。

Luật pháp hiện hành.

先行

せんこう

Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác).

Hán Việt: Tiên Hành

先行区画のコンクリート打設は、明日までに完了予定です。

Việc đổ bê tông khu vực tiền hành dự kiến hoàn thành trước ngày mai.

随行

ずいこう

Việc đi theo, hộ tống, tháp tùng (người có địa vị cao).

Hán Việt: Tùy hành

専任のスタッフがお客様に随行し、ご案内いたします。

Nhân viên chuyên trách sẽ tháp tùng và hướng dẫn quý khách.

強行

きょうこう

Cưỡng chế tiến hành

Hán Việt: CƯỜNG HÀNH

スケジュールを強行する。

Ép buộc tiến hành theo lịch trình.

行楽

こうらく

việc đi chơi, du ngoạn để giải trí; hoạt động vui chơi ngoài trời

秋の行楽シーズンには山が観光客でにぎわう。

Vào mùa du ngoạn mùa thu, vùng núi đông khách du lịch.

発行

はっこう

việc phát hành sách báo, giấy tờ, chứng chỉ hoặc tiền tệ

Hán Việt: PHÁT HÀNH

市役所で必要な証明書を発行してもらった。

Tôi được tòa thị chính cấp giấy chứng nhận cần thiết.

平行

へいこう

song song; song hành; sự song song

Hán Việt: BÌNH HÀNH

線路は二本の平行なレールでできています。

Đường ray được tạo thành từ hai thanh ray song song.

Cách học chữ 行

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...