候補
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 補 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 候補 (こうほ) – Ứng cử viên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
候補 → こうほ
補強 → ほきょう
補完 → ほかん
補体 → ほたい
補食 → ほしょく
補充 → ほじゅう
14 mục hiển thị
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
ほきょう
Gia cố, tăng cường, bổ sung sức bền (thường dùng trong xây dựng để chỉ việc gia cố kết cấu, vật liệu).
Hán Việt: Bổ Cường
足場の不安定な部分には、さらに筋交いを追加して補強する必要がある。
Cần phải gia cố thêm bằng cách thêm thanh giằng chéo vào các phần không ổn định của giàn giáo.
ほかん
Bổ sung, hoàn thiện (để cái gì đó trở nên đầy đủ, trọn vẹn hơn)
Hán Việt: Bổ hoàn
新機能は既存のモジュールを補完し、システム全体の利便性を高める。
Chức năng mới sẽ bổ sung cho các module hiện có, nâng cao tính tiện dụng của toàn hệ thống.
ほたい
Hệ thống bổ thể (trong miễn dịch học); Tập hợp các protein trong huyết tương giúp tiêu diệt vi khuẩn, virus và điều hòa phản ứng viêm.
Hán Việt: Bổ Thể
血液検査で補体活性が低下している場合、自己免疫疾患の可能性が考えられます。
Nếu hoạt động của hệ thống bổ thể bị suy giảm trong xét nghiệm máu, có thể nghi ngờ mắc bệnh tự miễn.
ほしょく
Bữa ăn phụ, bữa ăn bổ sung (thường là giữa các bữa chính hoặc vào ban đêm để bổ sung dinh dưỡng, năng lượng).
Hán Việt: Bổ thực
夜間の低血糖予防のため、患者様に補食を提供しました。
Để phòng ngừa hạ đường huyết vào ban đêm, chúng tôi đã cung cấp bữa ăn phụ cho bệnh nhân.
ほじゅう
Bổ sung (hàng hóa, nhân sự)
Hán Việt: BỔ SUNG
商品を補充する。
Bổ sung thêm hàng hóa.
ほきゅう
sự tiếp tế, bổ sung nhiên liệu, vật tư, thực phẩm hoặc nhân lực
基地に食料と水を補給した。
Lương thực và nước được tiếp tế cho căn cứ.
ほしょう
việc bù đắp bằng tiền hoặc hình thức khác cho thiệt hại và mất mát đã xảy ra
Hán Việt: BỔ THƯỜNG
会社は事故の被害者に損害を補償した。
Công ty bồi thường thiệt hại cho nạn nhân vụ tai nạn.
ほそく
việc bổ sung thông tin hoặc lời giải thích còn thiếu để nội dung đầy đủ hơn
Hán Việt: BỔ TÚC
担当者が資料の不足部分を口頭で補足した。
Người phụ trách bổ sung bằng lời phần còn thiếu trong tài liệu.
ほじょせん
Đường phụ trợ, đường gióng. Các đường nét vẽ thêm vào để giúp xác định vị trí, kích thước, hoặc hình dạng nhưng không phải là một phần của đối tượng chính.
Hán Việt: Bổ trợ tuyến
CADソフトでは、正確な作図のために補助線を多用します。
Trong phần mềm CAD, chúng tôi sử dụng nhiều đường phụ trợ để vẽ chính xác.
ほきょうきん
Thép gia cường, cốt thép (gia cường), thanh cốt thép
Hán Việt: Bổ Cường Cân
図面には、各部位の補強筋の配置と詳細が示されている。
Trên bản vẽ, bố trí và chi tiết cốt thép gia cường của từng bộ phận được thể hiện.
りっこうほ
Sự ra tranh cử, sự ứng cử (vào một vị trí, chức vụ).
Hán Việt: Lập Ứng Bổ
彼は次期市長選挙への立候補を表明した。
Anh ấy đã tuyên bố ứng cử vào cuộc bầu cử thị trưởng tiếp theo.
ほじょきのう
Chức năng hỗ trợ, chức năng bổ trợ, chức năng phụ trợ.
Hán Việt: Bổ trợ cơ năng
このセクションでは、システムの主要機能に加え、補助機能についても説明します。
Trong phần này, ngoài các chức năng chính của hệ thống, chúng tôi cũng sẽ giải thích về các chức năng hỗ trợ.
ほじょこきゅう
Hô hấp hỗ trợ, thở máy, thông khí nhân tạo.
Hán Việt: Bổ Trợ Hô Hấp
重度の頭部外傷患者は、意識不明で**補助呼吸**が続けられている。
Bệnh nhân chấn thương đầu nghiêm trọng đang bất tỉnh và được duy trì **thở máy**.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.