Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 身 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 現身 (げんしん) – Hiện thân.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

現身げんしん

受身うけみ

献身けんしん

身軽みがる

身内みうち

身元みもと

Từ có chứa Kanji 身

16 mục hiển thị

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神の(かみの)現身(げんしん)。

Hiện thân của thần.

受身

うけみ

Thụ động

Hán Việt: Thọ Thân

受身(うけみ)の姿勢(しせい)。

Thái độ thụ động.

献身

けんしん

Sự cống hiến, sự tận tụy, sự hy sinh (đặc biệt trong tình yêu, công việc).

Hán Việt: Hiến thân

彼女は彼に献身的に尽くした。

Cô ấy đã tận tụy hết lòng vì anh ấy.

身軽

みがる

nhẹ nhàng, không mang nhiều đồ hoặc không bị ràng buộc

荷物を減らして身軽に旅をする。

Tôi giảm hành lý để đi du lịch nhẹ nhàng.

身内

みうち

người trong gia đình hoặc nhóm nội bộ

身内だけで小さな式を挙げた。

Chúng tôi tổ chức một buổi lễ nhỏ chỉ với người nhà.

身元

みもと

danh tính, lai lịch và thông tin cá nhân xác định một người

警察は遺留品から男性の身元を確認した。

Cảnh sát xác định danh tính người đàn ông từ đồ vật để lại.

身分

みぶん

địa vị, tư cách pháp lý hoặc xã hội của một người

入館時に身分を証明する書類を見せた。

Tôi xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính khi vào tòa nhà.

生身

なまみ

cơ thể sống bằng xương bằng thịt, không được bảo vệ

生身の人間が高速で走る車に勝てるはずがない。

Con người bằng xương bằng thịt không thể thắng một chiếc xe chạy tốc độ cao.

半身浴

はんしんよく

Tắm nửa người, ngâm nửa người (phương pháp tắm chỉ ngâm từ phần ngực trở xuống trong bồn nước nóng, thường dùng cho người cao tuổi hoặc người yếu sức để giảm gánh nặng cho tim và cơ thể).

Hán Việt: Bán Thân Dục

心臓に負担をかけないよう、今日は半身浴にしましょう。

Để không gây gánh nặng cho tim, hôm nay chúng ta hãy tắm nửa người nhé.

献身的

けんしんてき

Tận tâm, hết lòng, hy sinh, quên mình

Hán Việt: Hiến thân đích

彼女は恋人のために献身的に尽くした。

Cô ấy đã hết lòng hy sinh vì người yêu.

身振り

みぶり

cử chỉ; điệu bộ cơ thể

Hán Việt: Thân chấn

言葉が通じないので身振りで説明した。

Vì không hiểu ngôn ngữ nên tôi giải thích bằng cử chỉ.

身なり

みなり

cách ăn mặc; dáng vẻ bên ngoài

Hán Việt: Thân

面接では身なりにも気をつけるべきだ。

Khi phỏng vấn cũng nên chú ý đến cách ăn mặc.

身の上

みのうえ

hoàn cảnh sống, thân phận hoặc câu chuyện đời của một người

彼女は自分の身の上を静かに語った。

Cô ấy lặng lẽ kể về hoàn cảnh đời mình.

身動き

みうごき

cử động cơ thể; khả năng xoay xở trong tình thế

満員電車で身動きが取れなかった。

Tôi không thể cử động trong tàu đông nghịt.

身体介護

しんたいかいご

Chăm sóc cơ thể (bao gồm hỗ trợ tắm rửa, ăn uống, di chuyển, vệ sinh cá nhân...)

Hán Việt: Thân Thể Hộ Ngữ

高齢者の身体介護は、尊厳を守りながら行うことが重要です。

Việc chăm sóc cơ thể cho người cao tuổi cần được thực hiện trong khi vẫn tôn trọng phẩm giá của họ.

身体接触

しんたいせっしょく

Sự tiếp xúc cơ thể, va chạm thân thể

Hán Việt: Thân Thể Tiếp Xúc

満員電車では、望まない身体接触は避けられません。

Trên tàu điện đông người, việc va chạm thân thể không mong muốn là không thể tránh khỏi.

Cách học chữ 身

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...