転居
てんきょ
Chuyển chỗ ở
Hán Việt: Chuyển Cớ
急(きゅう)な転居(てんきょ)。
Chuyển nhà đột ngột.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 転 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 転居 (てんきょ) – Chuyển chỗ ở.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
転居 → てんきょ
転送 → てんそう
転倒 → てんとう
転任 → てんにん
機転 → きてん
転帰 → てんき
14 mục hiển thị
てんきょ
Chuyển chỗ ở
Hán Việt: Chuyển Cớ
急(きゅう)な転居(てんきょ)。
Chuyển nhà đột ngột.
てんそう
Chuyển tiếp
Hán Việt: Chuyển Tống
荷物(にもつ)を転送(てんそう)する。
Chuyển tiếp hành lý.
てんとう
Ngã
Hán Việt: Chuyển Đáo
転倒(てんとう)事故(じこ)。
Tai nạn do bị ngã.
てんにん
Chuyển công tác
Hán Việt: Chuyển Nhiệm
転任(てんにん)の挨拶(あいさつ)。
Lời chào khi chuyển công tác.
きてん
Nhanh trí
Hán Việt: Cơ Chuyển
機転(きてん)が利く(きく)。
Nhanh trí (linh hoạt).
てんき
Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh).
Hán Việt: Chuyển Quy
今回の血液検査の結果は、患者の**転帰**に良い影響を与えるでしょう。
Kết quả xét nghiệm máu lần này có lẽ sẽ có ảnh hưởng tốt đến **diễn biến bệnh** của bệnh nhân.
てんい
Di lệch (của xương gãy), chuyển vị trí
Hán Việt: Chuyển vị
事故による大腿骨骨折は、大きく転位していた。
Xương đùi bị gãy do tai nạn đã bị di lệch nặng.
ねんてん
Xoắn (ví dụ: xoắn ruột, xoắn tinh hoàn); sự xoắn vặn.
Hán Việt: Niễn Chuyển
交通事故による強い衝撃で、患者は腸捻転を起こしていました。
Do va đập mạnh từ tai nạn giao thông, bệnh nhân đã bị xoắn ruột.
ぎゃくてん
Lật ngược tình thế
Hán Việt: NGHỊCH CHUYỂN
逆転勝利を収める。
Giành chiến thắng lật ngược tình thế.
てんかんき
Giai đoạn chuyển đổi, bước ngoặt (trong mối quan hệ, cuộc đời).
Hán Việt: Chuyển Hoán Kỳ
私たちの関係は今、大きな転換期を迎えている。
Mối quan hệ của chúng ta hiện đang đối mặt với một bước ngoặt lớn.
しうんてん
Vận hành thử, chạy thử, chạy thử nghiệm (trial run, pilot operation, test run).
Hán Việt: Thí Vận Chuyển
システムの最終的な試運転を経て、来週から本稼働に入ります。
Sau khi chạy thử hệ thống lần cuối, chúng tôi sẽ đi vào vận hành chính thức từ tuần tới.
ちしきいてん
Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác.
Hán Việt: Tri Thức Di Chuyển
プロジェクトの引き継ぎにおいて、十分な知識移転が不可欠です。
Trong quá trình bàn giao dự án, việc chuyển giao tri thức đầy đủ là không thể thiếu.
ぎじゅついてん
Chuyển giao công nghệ, chuyển giao kỹ thuật, chuyển giao kiến thức chuyên môn (từ một bên sang bên khác).
Hán Việt: Kỹ Thuật Di Chuyển (chuyển giao công nghệ/kỹ thuật)
新規ベンダーへの技術移転は、プロジェクト引き継ぎの重要なフェーズです。
Chuyển giao công nghệ cho nhà cung cấp mới là một giai đoạn quan trọng trong việc bàn giao dự án.
おりかえしうんてん
Vận hành quay đầu; Tàu chỉ chạy một đoạn của tuyến đường rồi quay ngược lại, không đi hết tuyến (thường do sự cố ở một phần tuyến).
Hán Việt: Chiết Phản Vận Chuyển
人身事故のため、当面の間、一部区間で折り返し運転となります。
Do tai nạn người, trong thời gian tới, sẽ có vận hành quay đầu ở một số đoạn tuyến.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.