~ば~ほど
càng... càng...
勉強すればするほど、日本語が面白くなる。
Càng học tiếng Nhật càng thấy thú vị.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 6
Học 14 mục của Unit 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
14 mục hiển thị
càng... càng...
勉強すればするほど、日本語が面白くなる。
Càng học tiếng Nhật càng thấy thú vị.
sau khi thử/làm xong thì kết quả là...
問い合わせたところ、まだ席があるそうです。
Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.
điều ... là / thật ... là
残念なことに、試合は中止になった。
Thật tiếc là trận đấu đã bị hủy.
nên / điều quan trọng là
日本語が上手になりたいなら、毎日声に出して読むことだ。
Muốn giỏi tiếng Nhật thì điều quan trọng là đọc thành tiếng mỗi ngày.
lẽ thường là / thật là / hồi xưa thường
子どものころ、よく川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
vì... mà / tại vì... (cách giải thích thân mật cuối câu)
だって、忙しかったんだもの。
Tại vì tôi bận mà.
đến mức / đến nỗi
今日は泣きたいほど疲れた。
Hôm nay tôi mệt đến mức muốn khóc.
phải / hãy... (quy định, chỉ thị)
試験中は携帯電話を使わないこと。
Trong giờ thi không được dùng điện thoại.
vì... nên / tại vì... (biện minh)
電車が遅れたものだから、遅刻してしまいました。
Vì tàu trễ nên tôi đã đến muộn mất.
nhất định không / làm gì có chuyện
二度とあんな店に行くものか。
Tôi nhất định không bao giờ đến quán đó nữa.
không phải là không... / vẫn có thể nhưng...
食べられないことはないが、あまり好きではない。
Không phải là không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.
đúng lúc đang/sắp/vừa... thì có việc xen vào
出かけようとしたところに、電話がかかってきた。
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì có điện thoại.
nghe nói rằng / theo thông báo là
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
không cần phải / không việc gì phải
そんなに心配することはない。
Không cần phải lo đến thế.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.