Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 05

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 05: cách dùng và ví dụ

Học 12 mục của Unit 05 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru Unit 05 N3 có gì?

Bài này có 12 mục được nối trực tiếp với Unit 05 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 12 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Unit 05 thì đi đâu?

Quay về Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Unit 05

12 mục hiển thị

~に違いない

~にちがいない

chắc chắn là / hẳn là

あの表情から見ると、彼は何か知っているに違いない。

Nhìn biểu cảm đó, chắc chắn anh ấy biết gì đó.

~たとたん

ngay khi vừa... thì lập tức...

外に出たとたん、雨が降り出した。

Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.

~につれて

cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi

年を取るにつれて、体力が落ちてきた。

Càng lớn tuổi, thể lực càng giảm.

~に従って

~にしたがって

theo / cùng với

説明書に従って、機械を操作してください。

Hãy thao tác máy theo hướng dẫn.

~最中に

~さいちゅうに

ngay giữa lúc đang làm dở

会議の最中に、携帯電話が鳴った。

Đúng lúc cuộc họp đang diễn ra, điện thoại di động reo.

~てからでないと

nếu chưa... thì không thể...

詳しく調べてからでないと、答えられません。

Nếu chưa điều tra kỹ thì không thể trả lời.

~て以来

~ていらい

kể từ khi... đến nay

日本に来て以来、毎日日本語を勉強しています。

Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

~一方(で)

~いっぽう(で)

một mặt thì / trong khi đó

都会は便利な一方で、生活費が高い。

Thành phố tiện lợi, mặt khác chi phí sinh hoạt cao.

~一方だ

~いっぽうだ

ngày càng / cứ... mãi theo một chiều

物価は上がる一方だ。

Giá cả cứ ngày càng tăng.

~しかない

chỉ còn cách / đành phải

終電がないから、タクシーで帰るしかない。

Hết tàu cuối rồi nên chỉ còn cách về bằng taxi.

~はもちろん/はもとより

... thì khỏi nói, ... cũng

この店は味はもちろん、サービスもいい。

Quán này không chỉ có món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.

~ついでに

nhân tiện làm thêm việc khác

買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。

Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.

Cách học Unit 05

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút