pH計
ピーエイチけい
máy đo pH
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiểm tra & chất lượng trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ピーエイチけい
máy đo pH
ちゅうしんおんどをはかる
đo nhiệt độ tâm
ふりょうひんをかくりする
cách ly sản phẩm lỗi
ひんしつけんさ
kiểm tra chất lượng
へんしょく
đổi màu
かんのうけんさ
kiểm tra cảm quan
びせいぶつけんさ
kiểm tra vi sinh
じゅうりょうけんさ
kiểm tra khối lượng
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
けんさきじゅん
tiêu chuẩn kiểm tra
ごうかく
đạt
ふごうかく
không đạt
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
がいかんけんさ
kiểm tra ngoại quan
すんぽうけんさ
kiểm tra kích thước
ピーエイチそくてい
đo pH
すいぶんそくてい
đo độ ẩm
えんぶんそくてい
đo độ mặn
とうど
độ Brix/độ đường
ねんど
độ nhớt
しきちょう
màu sắc
ふうみ
hương vị
しょっかん
cảm quan kết cấu
きかくがい
ngoài tiêu chuẩn
ぬきとりけんさ
kiểm tra lấy mẫu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.