交差汚染
こうさおせん
nhiễm chéo
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 47 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Chế biến thực phẩm, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
47 từ · tối đa 50 từ/trang
こうさおせん
nhiễm chéo
いぶつこんにゅう
lẫn dị vật
びせいぶつ
vi sinh vật
しょくもつアレルギー
dị ứng thực phẩm
さいきん
vi khuẩn
へんしょく
đổi màu
virus
アレルギーひょうじ
ghi nhãn dị ứng
いぶつ
dị vật
nấm mốc
きんぞくいぶつ
dị vật kim loại
しょくちゅうどく
ngộ độc thực phẩm
しょくちゅうどくきん
vi khuẩn gây ngộ độc
norovirus
Salmonella
おんどいつだつ
nhiệt độ vượt giới hạn
Campylobacter
もうはつこんにゅう
lẫn tóc
ガラスへん
mảnh kính
おうしょくブドウきゅうきん
tụ cầu vàng
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
こうしついぶつ
dị vật cứng
ちょうかんしゅっけつせいだいちょうきん
E. coli gây xuất huyết đường ruột
むし
côn trùng
Listeria
せっそう
vết cắt
がいちゅう
côn trùng gây hại
セレウスきん
Bacillus cereus
bỏng
シールふりょう
lỗi hàn mép bao bì
ウェルシュきん
Clostridium perfringens
てんとう
té ngã
はっこうぶそく
lên men chưa đủ
いっぱんせいきんすう
tổng số vi khuẩn hiếu khí
すべり
trượt
だいちょうきんぐん
nhóm coliform
ほうそうはそん
bao bì hư hỏng
にじおせん
nhiễm bẩn thứ cấp
ぞうしょく
sinh sôi
いしゅう
mùi lạ
さっきんぶそく
khử khuẩn không đủ
おせん
nhiễm bẩn
こしょう
hỏng hóc
じゅうてんぶそく
chiết thiếu
いぶつはっけん
phát hiện dị vật
いじょう
bất thường
ラインていし
dừng dây chuyền
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.