殺菌
さっきん
khử/diệt vi sinh vật
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Khử khuẩn, thanh trùng & tiệt trùng trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
さっきん
khử/diệt vi sinh vật
さっきんき
máy khử/tiệt khuẩn
さっきんこうてい
công đoạn khử khuẩn
さっきんおんど
nhiệt độ khử khuẩn
さっきんじかん
thời gian khử khuẩn
かねつさっきん
khử khuẩn bằng nhiệt
ていおんさっきん
thanh trùng nhiệt độ thấp
こうおんさっきん
khử khuẩn nhiệt độ cao
thanh trùng pasteurization
めっきん
tiệt trùng
むきん
vô trùng
むきんじゅうてん
chiết rót vô trùng
レトルトさっきん
tiệt trùng retort
レトルトがま
nồi retort
しがいせんさっきん
khử khuẩn bằng tia UV
やくざいさっきん
khử khuẩn bằng hóa chất
さっきんざい
chất khử khuẩn
ざんそんきん
vi sinh vật còn sống
さっきんぶそく
khử khuẩn không đủ
さっきんじょうけん
điều kiện khử khuẩn
エフち
giá trị F trong tiệt trùng nhiệt
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.