賞味期限
しょうみきげん
hạn dùng ngon nhất
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Chế biến thực phẩm, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
しょうみきげん
hạn dùng ngon nhất
ちゅうしんおんど
nhiệt độ tâm
しょうひきげん
hạn sử dụng an toàn
はっこうおんど
nhiệt độ lên men
さっきんおんど
nhiệt độ khử khuẩn
せいぞうび
ngày sản xuất
かねつおんど
nhiệt độ gia nhiệt
はっこうじかん
thời gian lên men
さっきんじかん
thời gian khử khuẩn
かねつじかん
thời gian gia nhiệt
きげんひょうじ
ghi hạn sử dụng
ほかんおんど
nhiệt độ bảo quản
じゅうりょう
khối lượng
せいさんりょう
sản lượng
ひんおん
nhiệt độ sản phẩm
ないようりょう
khối lượng/thể tích tịnh
ぶどまり
tỷ lệ thu hồi/yield
のうひんおんど
nhiệt độ khi giao nhận
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
ていしじかん
thời gian dừng
のうど
nồng độ
ロットばんごう
số lô
れいきゃくじかん
thời gian làm nguội
ほかんきげん
thời hạn bảo quản
れいきゃくおんど
nhiệt độ làm lạnh
とうけつおんど
nhiệt độ đông
かいとうおんど
nhiệt độ rã đông
じゅうてんりょう
lượng chiết
かくはんじかん
thời gian khuấy
エフち
giá trị F trong tiệt trùng nhiệt
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.