品質検査
ひんしつけんさ
kiểm tra chất lượng
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Chế biến thực phẩm, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
ひんしつけんさ
kiểm tra chất lượng
きんぞくけんしゅつ
phát hiện kim loại
かんのうけんさ
kiểm tra cảm quan
うけいれけんさ
kiểm tra đầu vào
びせいぶつけんさ
kiểm tra vi sinh
けんぴん
kiểm hàng
じゅうりょうけんさ
kiểm tra khối lượng
すうりょうかくにん
xác nhận số lượng
じゅうりょうかくにん
xác nhận khối lượng
がいかんかくにん
kiểm tra ngoại quan
おんどかくにん
kiểm tra nhiệt độ
がいかんけんさ
kiểm tra ngoại quan
すんぽうけんさ
kiểm tra kích thước
ピーエイチそくてい
đo pH
すいぶんそくてい
đo độ ẩm
しょうみきげんかくにん
kiểm tra hạn dùng ngon nhất
えんぶんそくてい
đo độ mặn
しょうひきげんかくにん
kiểm tra hạn sử dụng
とうど
độ Brix/độ đường
ねんど
độ nhớt
しきちょう
màu sắc
うけいれきょひ
từ chối nhận hàng
ふうみ
hương vị
しょっかん
cảm quan kết cấu
きかくがい
ngoài tiêu chuẩn
ぬきとりけんさ
kiểm tra lấy mẫu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.