異物混入
いぶつこんにゅう
lẫn dị vật
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Dị vật & kiểm soát côn trùng trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
いぶつこんにゅう
lẫn dị vật
エックスせんいぶつけんしゅつき
máy X-quang phát hiện dị vật
きんぞくけんしゅつきにとおす
cho sản phẩm qua máy dò kim loại
きんぞくけんしゅつ
phát hiện kim loại
いぶつけんさ
kiểm tra dị vật
いぶつ
dị vật
きんぞくいぶつ
dị vật kim loại
きんぞくけんしゅつき
máy dò kim loại
エックスせんけんさ
kiểm tra X-ray
エックスせんけんさき
máy kiểm tra X-ray
もくしけんさ
kiểm tra bằng mắt
ガラスへん
mảnh kính
こうしついぶつ
dị vật cứng
むし
côn trùng
がいちゅう
côn trùng gây hại
ぼうちゅう
phòng côn trùng
ぼうそ
phòng chuột
ほちゅうき
đèn/bẫy bắt côn trùng
ぼうちゅうあみ
lưới chống côn trùng
しんにゅうぼうし
ngăn xâm nhập
いぶつはっけん
phát hiện dị vật
ラインていし
dừng dây chuyền
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.