製造設備
せいぞうせつび
thiết bị sản xuất
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 36 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Máy móc / thiết bị trong ngành Chế biến thực phẩm, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
36 từ · tối đa 50 từ/trang
せいぞうせつび
thiết bị sản xuất
băng tải
エックスせんいぶつけんしゅつき
máy X-quang phát hiện dị vật
きゅうそくれいきゃくき
máy làm lạnh nhanh
さっきんき
máy khử/tiệt khuẩn
せんじょうき
máy rửa thiết bị/sản phẩm
しょくひんきかい
máy chế biến thực phẩm
かくはんき
máy khuấy
ほうそうき
máy đóng gói
băng tải
máy trộn
băng tải dây đai
じゅうてんき
máy chiết rót
bồn
れいぞうこ
kho/tủ lạnh
きんぞくけんしゅつき
máy dò kim loại
bơm
はいかん
đường ống
エックスせんけんさき
máy kiểm tra X-ray
van
にゅうかき
máy nhũ hóa
あつりょくけい
đồng hồ áp suất
りゅうりょうけい
lưu lượng kế
れいきゃくき
máy làm lạnh
はかり
cân
れいとうき
máy lạnh/cấp đông
cảm biến
れいとうこ
kho/tủ đông
ほしゅ
bảo trì
てんけん
kiểm tra
せつだんき
máy cắt
にちじょうてんけん
kiểm tra hằng ngày
máy thái lát
ていきてんけん
kiểm tra định kỳ
máy nghiền
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.