原料受入れ
げんりょううけいれ
tiếp nhận nguyên liệu
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Tiếp nhận & kiểm nguyên liệu trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
げんりょううけいれ
tiếp nhận nguyên liệu
げんりょうをうけいれる
tiếp nhận nguyên liệu
げんりょうをけいりょうする
cân nguyên liệu
にうけ
nhận hàng
のうひん
giao/nhận hàng
うけいれけんさ
kiểm tra đầu vào
けんぴん
kiểm hàng
すうりょうかくにん
xác nhận số lượng
じゅうりょうかくにん
xác nhận khối lượng
がいかんかくにん
kiểm tra ngoại quan
おんどかくにん
kiểm tra nhiệt độ
ひんおん
nhiệt độ sản phẩm
のうひんおんど
nhiệt độ khi giao nhận
うけいれきじゅん
tiêu chuẩn tiếp nhận
きかくしょ
bản tiêu chuẩn/specification
ロットばんごう
số lô
しょうみきげんかくにん
kiểm tra hạn dùng ngon nhất
しょうひきげんかくにん
kiểm tra hạn sử dụng
ほうそうはそん
bao bì hư hỏng
いしゅう
mùi lạ
うけいれきょひ
từ chối nhận hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.