発酵
はっこう
lên men
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Lên men & ủ trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
はっこう
lên men
はっこうこうてい
công đoạn lên men
はっこうおんど
nhiệt độ lên men
はっこうじかん
thời gian lên men
じゅくせい
ủ/chín hóa
じゅくせいきかん
thời gian ủ
こうぼ
nấm men
にゅうさんきん
vi khuẩn lactic
しゅきん
men giống/chủng giống
ばいよう
nuôi cấy
はっこうそう
bồn lên men
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
ピーエイチかんり
quản lý pH
さんど
độ axit
はっこうぶそく
lên men chưa đủ
かはっこう
lên men quá mức
ガスはっせい
phát sinh khí
きんすう
số lượng vi sinh
starter culture
はっこうていし
dừng lên men
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
20 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
21 từ · Chế biến thực phẩm
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.