Đang hội tụ linh khí…

Chế biến thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế biến thực phẩm: chủ đề Vệ sinh cá nhân

Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Vệ sinh cá nhân trong ngành Chế biến thực phẩm, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

20thuật ngữ
23chủ đề trong ngành

Chủ đề Vệ sinh cá nhân · Chế biến thực phẩm

20 từ · tối đa 50 từ/trang

爪を短くする

つめをみじかくする

cắt móng tay ngắn

Cụm thao tácThao tác / hành độngVệ sinh cá nhân

装飾品

そうしょくひん

đồ trang sức

Danh từĐồ vật / bộ phậnVệ sinh cá nhân

腕時計

うでどけい

đồng hồ đeo tay

Danh từĐồ vật / bộ phậnVệ sinh cá nhân

傷口

きずぐち

vết thương hở

Danh từTrạng thái / hiện tượngVệ sinh cá nhân

入室前確認

にゅうしつまえかくにん

kiểm tra trước khi vào xưởng

Danh từ hành động (する)An toànVệ sinh cá nhân

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chế biến thực phẩm được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...