見守る
みまもる
quan sát hỗ trợ để bảo đảm an toàn
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề An toàn & phòng ngừa tai nạn trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
みまもる
quan sát hỗ trợ để bảo đảm an toàn
sự cố suýt xảy ra
みまもり
theo dõi/giám sát hỗ trợ
じこよぼう
phòng ngừa tai nạn
てんとう
té ngã
てんとうよぼう
phòng ngừa té ngã
てんらく
ngã từ trên cao/giường
てんとうてんらく
té/ngã
ごやく
sai sót dùng thuốc
ごいん
nuốt nhầm
ごしょく
ăn nhầm
りせつ
rời khỏi cơ sở ngoài kiểm soát
ゆくえふめい
mất tích/không rõ tung tích
きけんよち
dự đoán nguy cơ
ケーワイティー
huấn luyện dự đoán nguy cơ (KYT)
リスクかんり
quản lý rủi ro
きんきゅうじたいおう
ứng phó khi khẩn cấp
きゅうきゅうようせい
gọi cấp cứu
ひゃくじゅうきゅうばんつうほう
gọi số 119
ひなん
sơ tán
ひなんくんれん
diễn tập sơ tán
ぼうさい
phòng chống thiên tai
じこぼうし
ngăn ngừa tai nạn
さいはつぼうし
ngăn tái diễn
あんぜんかくにん
xác nhận an toàn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.