利用者
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 39 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Người / chức vụ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
39 từ · tối đa 50 từ/trang
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
ようかいごしゃ
người cần chăm sóc
こうれいしゃ
người cao tuổi
かいごふたん
gánh nặng chăm sóc
かぞく
gia đình người sử dụng
かいごふくしし
chuyên viên phúc lợi chăm sóc (介護福祉士)
かいごづかれ
mệt mỏi do chăm sóc
にゅうきょしゃ
người ở tại cơ sở
かいごしょく
nhân viên nghề chăm sóc
ようしえんしゃ
người cần hỗ trợ
chăm sóc thay thế để người chăm sóc nghỉ ngơi
かいごしょくいん
nhân viên chăm sóc
りようしゃほんにん
chính người sử dụng dịch vụ
かぞくかい
nhóm/hội gia đình
しせつにゅうきょしゃ
người đang cư trú tại cơ sở chăm sóc
ちいきほうかつケアシステム
hệ thống chăm sóc tổng hợp cộng đồng
ようかいごにんていしゃ
người đã được công nhận mức cần chăm sóc
どっきょこうれいしゃ
người cao tuổi sống một mình
ちいきしげん
nguồn lực cộng đồng
にんちしょうこうれいしゃ
người cao tuổi bị sa sút trí tuệ
みんせいいいん
ủy viên phúc lợi dân sinh
しょうがいしゃ
người khuyết tật
tình nguyện viên
しんたいしょうがいしゃ
người khuyết tật thể chất
しゃかいふくしきょうぎかい
hội đồng phúc lợi xã hội
ちてきしょうがいしゃ
người khuyết tật trí tuệ
せいしんしょうがいしゃ
người khuyết tật tâm thần/tâm lý
かぞくとのれんけい
phối hợp với gia đình
かいごしゃ
người chăm sóc
chuyên viên quản lý chăm sóc
めんかい
thăm gặp
かぞくかいごしゃ
người thân chăm sóc
かいごしえんせんもんいん
chuyên viên hỗ trợ chăm sóc (care manager)
しゅかいごしゃ
người chăm sóc chính
người chủ chốt trong hỗ trợ/chăm sóc
せいねんひこうけんにん
người được giám hộ thành niên
みもとほしょうにん
người bảo lãnh thân nhân
きんきゅうれんらくさき
đầu mối liên lạc khẩn cấp
にんちしょうサポーター
người hỗ trợ cộng đồng về sa sút trí tuệ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.