利用者
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Người sử dụng & đối tượng chăm sóc trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
ようかいごしゃ
người cần chăm sóc
こうれいしゃ
người cao tuổi
にゅうきょしゃ
người ở tại cơ sở
ようしえんしゃ
người cần hỗ trợ
りようしゃほんにん
chính người sử dụng dịch vụ
しせつにゅうきょしゃ
người đang cư trú tại cơ sở chăm sóc
ようかいごにんていしゃ
người đã được công nhận mức cần chăm sóc
どっきょこうれいしゃ
người cao tuổi sống một mình
にんちしょうこうれいしゃ
người cao tuổi bị sa sút trí tuệ
しょうがいしゃ
người khuyết tật
しんたいしょうがいしゃ
người khuyết tật thể chất
ちてきしょうがいしゃ
người khuyết tật trí tuệ
せいしんしょうがいしゃ
người khuyết tật tâm thần/tâm lý
かいごしゃ
người chăm sóc
かぞくかいごしゃ
người thân chăm sóc
しゅかいごしゃ
người chăm sóc chính
người chủ chốt trong hỗ trợ/chăm sóc
せいねんひこうけんにん
người được giám hộ thành niên
みもとほしょうにん
người bảo lãnh thân nhân
きんきゅうれんらくさき
đầu mối liên lạc khẩn cấp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.