Đang hội tụ linh khí…

Chăm sóc người cao tuổi

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chăm sóc người cao tuổi: chủ đề Ăn uống & nuốt

Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Ăn uống & nuốt trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

31thuật ngữ
21chủ đề trong ngành

Chủ đề Ăn uống & nuốt · Chăm sóc người cao tuổi

31 từ · tối đa 50 từ/trang

食事姿勢を整える

しょくじしせいをととのえる

điều chỉnh tư thế ăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngĂn uống & nuốt

とろみをつける

làm sệt thức ăn/đồ uống

Cụm thao tácThao tác / hành độngĂn uống & nuốt

誤嚥

ごえん

sặc/hít nhầm vào đường thở

Danh từLỗi / khuyết tậtĂn uống & nuốt

窒息

ちっそく

ngạt/tắc đường thở

Danh từLỗi / khuyết tậtĂn uống & nuốt

一口量

ひとくちりょう

lượng mỗi miếng

Danh từChỉ số / kích thướcĂn uống & nuốt

食事量

しょくじりょう

lượng thức ăn

Danh từChỉ số / kích thướcĂn uống & nuốt

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...