食事介助
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Ăn uống & nuốt trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
しょくじしせいをととのえる
điều chỉnh tư thế ăn
làm sệt thức ăn/đồ uống
しょくじ
bữa ăn/ăn uống
せっしょく
ăn/tiếp nhận thức ăn
えんげ
nuốt
えんげきのう
chức năng nuốt
そしゃく
nhai
そしゃくきのう
chức năng nhai
ごえん
sặc/hít nhầm vào đường thở
ごえんよぼう
phòng ngừa sặc
ちっそく
ngạt/tắc đường thở
しょくじしせい
tư thế ăn
ざい
tư thế ngồi
ひとくちりょう
lượng mỗi miếng
しょくじけいたい
dạng/chế độ thức ăn
じょうしょく
chế độ ăn thường
なんさいしょく
chế độ ăn mềm
きざみしょく
thức ăn băm nhỏ
ミキサーしょく
thức ăn xay nhuyễn
えんげちょうせいしょく
thức ăn điều chỉnh cho người khó nuốt
độ sệt/chất làm đặc
すいぶんせっしゅ
uống/bổ sung nước
だっすいよぼう
phòng mất nước
しょくよく
cảm giác thèm ăn
しょくじりょう
lượng thức ăn
ざんしょく
thức ăn còn thừa sau bữa
じじょぐ
dụng cụ hỗ trợ tự ăn
thìa
はし
đũa
yếm ăn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.