入浴前に体調を確認する
にゅうよくまえにたいちょうをかくにんする
kiểm tra thể trạng trước khi tắm
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Tắm rửa & vệ sinh trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
にゅうよくまえにたいちょうをかくにんする
kiểm tra thể trạng trước khi tắm
にゅうよくかいじょ
hỗ trợ tắm
せいしき
lau người
にゅうよく
tắm
ぜんしんよく
tắm toàn thân
せんぱつかいじょ
hỗ trợ gội đầu
ぶぶんよく
tắm/rửa từng phần
シャワーよく
tắm vòi sen
そくよく
ngâm/rửa chân
きかいよく
tắm bằng thiết bị hỗ trợ
とくしゅよくそう
bồn tắm chuyên dụng
せんしん
rửa cơ thể
せんがん
rửa mặt
せんぱつ
gội đầu
しゅよく
ngâm/rửa tay
せいけつほじ
duy trì sạch sẽ
せいけつケア
chăm sóc vệ sinh
よくしつ
phòng tắm
よくそう
bồn tắm
よくそうまたぎ
bước qua thành bồn tắm
にゅうよくよういす
ghế tắm
よくそうようてすり
tay vịn bồn tắm
にゅうよくだい
bệ hỗ trợ vào bồn tắm
ゆおん
nhiệt độ nước tắm
にゅうよくまえかくにん
kiểm tra trước khi tắm
にゅうよくご
sau khi tắm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.