アセスメント
đánh giá toàn diện nhu cầu
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
đánh giá toàn diện nhu cầu
けんこうかんさつ
quan sát sức khỏe
nhu cầu
たいちょう
tình trạng thể chất
かだい
vấn đề/nhiệm vụ cần giải quyết
dấu hiệu sinh tồn
せいかつかだい
vấn đề trong sinh hoạt
じょうほうしゅうしゅう
thu thập thông tin
じょうたいはあく
nắm bắt tình trạng
かんさつ
quan sát
こきゅう
hô hấp
theo dõi/đánh giá định kỳ
いしき
ý thức
さいアセスメント
đánh giá lại
かおいろ
sắc mặt
ようかいごにんてい
công nhận mức cần chăm sóc
しょくよくていか
giảm ăn/giảm cảm giác thèm ăn
ようしえんにんてい
công nhận mức cần hỗ trợ
はつねつ
sốt
ようかいごど
mức độ cần chăm sóc
せき
ho
ようしえんど
mức độ cần hỗ trợ
たん
đờm
にんていちょうさ
khảo sát phục vụ công nhận mức chăm sóc
いきぐるしさ
khó thở
きほんちょうさ
khảo sát cơ bản
いたみ
đau
chóng mặt
けんたいかん
mệt mỏi
ていえいよう
suy dinh dưỡng
ふくやく
dùng thuốc
ふくやくかくにん
xác nhận dùng thuốc
くすりののみわすれ
quên uống thuốc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.