おむつを交換する
おむつをこうかんする
thay tã
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Bài tiết & đi vệ sinh trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
おむつをこうかんする
thay tã
はいせつきろくをつける
ghi chép bài tiết
はいせつ
bài tiết
はいにょう
đi tiểu
はいべん
đại tiện
にょうい
cảm giác buồn tiểu
べんい
cảm giác buồn đại tiện
にょうしっきん
tiểu không tự chủ
べんしっきん
đại tiện không tự chủ
ひんにょう
tiểu nhiều lần
やかんひんにょう
tiểu đêm nhiều lần
べんぴ
táo bón
げり
tiêu chảy
はいせつパターン
kiểu/thói quen bài tiết
トイレゆうどう
hướng dẫn/đưa tới nhà vệ sinh
トイレかいじょ
hỗ trợ đi vệ sinh
tã/bỉm
おむつこうかん
thay tã/bỉm
にょうとりパッド
miếng lót thấm tiểu
quần tã phục hồi
いんぶせんじょう
vệ sinh vùng kín
べんざ
bệ ngồi bồn cầu
ほこうべんざ
bệ nâng chiều cao bồn cầu
はいせつきろく
ghi chép bài tiết
にょうりょう
lượng nước tiểu
べんせいじょう
tính chất phân
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.