Khái niệm cơ bản
22 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Chăm sóc người cao tuổi, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
22 từ
21 từ
20 từ
21 từ
31 từ
26 từ
26 từ
25 từ
30 từ
21 từ
22 từ
22 từ
23 từ
20 từ
25 từ
20 từ
34 từ
21 từ
25 từ
27 từ
23 từ
Phạm vi dữ liệu
575 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Dụng cụ phúc lợi & hỗ trợ (34 từ), Ăn uống & nuốt (31 từ), Di chuyển & chuyển vị trí (30 từ), Ghi chép, báo cáo & bàn giao (27 từ), Bài tiết & đi vệ sinh (26 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (252 từ), An toàn (50 từ), Trạng thái / hiện tượng (45 từ), Người / chức vụ (39 từ), Kiểm tra / chất lượng (33 từ).
575 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/12
かいご
chăm sóc người cần trợ giúp
りようしゃ
người sử dụng dịch vụ
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
たいいへんかん
thay đổi tư thế
にんちしょう
sa sút trí tuệ
かいごきろく
hồ sơ chăm sóc
giao tiếp
かんせんよぼう
phòng ngừa nhiễm khuẩn
せいかつリハビリ
phục hồi chức năng thông qua sinh hoạt
じゅうかんきょう
môi trường nhà ở
いしかくにん
xác nhận ý muốn
いじょうようリフト
máy nâng hỗ trợ chuyển vị trí
ghế tắm
ぼうすいシーツ
ga chống thấm
しょくじようエプロン
yếm ăn dùng trong chăm sóc
ベッドからくるまいすへいじょうする
chuyển từ giường sang xe lăn
たちあがりをかいじょする
hỗ trợ đứng dậy
くるまいすのブレーキをかける
khóa phanh xe lăn
フットレストをあげる
nâng gác chân xe lăn
しょくじしせいをととのえる
điều chỉnh tư thế ăn
làm sệt thức ăn/đồ uống
こうくうケアをする
chăm sóc răng miệng
おむつをこうかんする
thay tã
はいせつきろくをつける
ghi chép bài tiết
にゅうよくまえにたいちょうをかくにんする
kiểm tra thể trạng trước khi tắm
たいいをかえる
thay đổi tư thế
こえかけをする
chủ động lên tiếng/trấn an người được chăm sóc
みまもる
quan sát hỗ trợ để bảo đảm an toàn
ささえる
đỡ/hỗ trợ cơ thể
つきそう
đi cùng/hộ tống
にゅうよくかいじょ
hỗ trợ tắm
せいしき
lau người
じりつしえん
hỗ trợ tự lập
いじょうかいじょ
hỗ trợ chuyển vị trí
ようかいごしゃ
người cần chăm sóc
くるまいす
xe lăn
れんらくちょう
sổ liên lạc
じんけん
quyền con người
đánh giá toàn diện nhu cầu
けいちょう
lắng nghe chủ động
しょくじ
bữa ăn/ăn uống
はいせつ
bài tiết
たいい
tư thế cơ thể
けんこうかんさつ
quan sát sức khỏe
かんせんたいさく
biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn
きのうくんれん
huấn luyện chức năng
じゅうたくかいしゅう
cải tạo nhà ở
かいごほけんせいど
chế độ bảo hiểm chăm sóc dài hạn
かぞくしえん
hỗ trợ gia đình
みとり
chăm sóc và đồng hành giai đoạn cuối đời
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.