生活援助
せいかつえんじょ
hỗ trợ sinh hoạt
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Hỗ trợ sinh hoạt & IADL trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
せいかつえんじょ
hỗ trợ sinh hoạt
かじえんじょ
hỗ trợ việc nhà
そうじえんじょ
hỗ trợ vệ sinh nhà ở
そうじ
dọn vệ sinh
かいものしえん
hỗ trợ mua sắm
せんたく
giặt giũ
ちょうりしえん
hỗ trợ nấu ăn
ちょうり
nấu ăn
がいしゅつしえん
hỗ trợ ra ngoài
かいもの
mua sắm
きんせんかんり
quản lý tiền bạc
ふくやくかんり
quản lý dùng thuốc
がいしゅつ
ra ngoài
つういんかいじょ
hỗ trợ đi khám
つういんどうこう
đi cùng khi khám bệnh
さんぽ
đi dạo
しゅみかつどう
hoạt động sở thích
しゃかいさんか
tham gia xã hội
ちいきこうりゅう
giao lưu cộng đồng
そうげい
đưa đón
そうげいしゃ
xe đưa đón
はいしょくサービス
dịch vụ giao suất ăn
せいかつしえん
hỗ trợ sinh hoạt
かじどうさ
động tác việc nhà
でんわたいおう
xử lý/giao tiếp qua điện thoại
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.