ベッドから車椅子へ移乗する
ベッドからくるまいすへいじょうする
chuyển từ giường sang xe lăn
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Di chuyển & chuyển vị trí trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
ベッドからくるまいすへいじょうする
chuyển từ giường sang xe lăn
たちあがりをかいじょする
hỗ trợ đứng dậy
くるまいすのブレーキをかける
khóa phanh xe lăn
フットレストをあげる
nâng gác chân xe lăn
ささえる
đỡ/hỗ trợ cơ thể
いじょうかいじょ
hỗ trợ chuyển vị trí
ほこうかいじょ
hỗ trợ đi bộ
くるまいすいどう
di chuyển bằng xe lăn
たちあがり
đứng dậy
いどうかいじょ
hỗ trợ di chuyển
いどう
di chuyển
かいだんしょうこう
lên xuống cầu thang
ほこう
đi bộ
きりつ
đứng lên
ちゃくざ
ngồi xuống
おきあがり
ngồi dậy khỏi tư thế nằm
ねがえり
trở mình
りつい
tư thế đứng
たんざい
ngồi mép giường
いじょうどうさ
động tác chuyển vị trí
ベッドいじょう
chuyển lên/xuống giường
くるまいすいじょう
chuyển lên/xuống xe lăn
トイレいじょう
chuyển lên/xuống bồn cầu
ほこうくんれん
luyện đi bộ
かいじょほこう
đi bộ có hỗ trợ
つえほこう
đi bộ bằng gậy
ほこうきほこう
đi bộ bằng khung tập đi
だんさ
chênh lệch cao độ/bậc
さかみち
đường dốc
ほうこうてんかん
đổi hướng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.