認知症
にんちしょう
sa sút trí tuệ
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Sa sút trí tuệ & nhận thức trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
にんちしょう
sa sút trí tuệ
けんとうしき
định hướng thời gian/không gian
ものわすれ
hay quên
せんもう
mê sảng
ちゅうかくしょうじょう
triệu chứng cốt lõi của sa sút trí tuệ
きおくしょうがい
rối loạn trí nhớ
こうどうしんりしょうじょう
triệu chứng hành vi và tâm lý
ビー・ピー・エス・ディー
triệu chứng hành vi và tâm lý của sa sút trí tuệ (BPSD)
けんとうしきしょうがい
rối loạn định hướng
はんだんりょくていか
suy giảm khả năng phán đoán
じっこうきのうしょうがい
rối loạn chức năng điều hành
しっこう
mất khả năng thực hiện động tác đã học
しつにん
mất nhận biết
アルツハイマーがたにんちしょう
sa sút trí tuệ dạng Alzheimer
レビーしょうたいがたにんちしょう
sa sút trí tuệ thể Lewy
けっかんせいにんちしょう
sa sút trí tuệ do mạch máu
ぜんとうそくとうがたにんちしょう
sa sút trí tuệ thùy trán-thái dương
にんちしょうケア
chăm sóc người sa sút trí tuệ
かいそうほう
liệu pháp hồi tưởng
định hướng thực tại
chăm sóc lấy con người làm trung tâm
にんちしょうサポーター
người hỗ trợ cộng đồng về sa sút trí tuệ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.